学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/类前缀 多-/无-/亚-后缀“头”类前缀 超-/反-/准-/伪-/泛-
类前缀 多-
HSK 6 · Trung cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

类前缀 多-/无-/亚-

Tiền tố 多-, 无-, 亚-: đa…, vô…/không…, á…/cận…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

类前缀 多-/无-/亚-Cấu trúc

多/无/亚 + Noun

Giải thích

多-, 无-, 亚- là các “tiền tố loại” của tiếng Trung hiện đại: gắn trước một danh từ (thường hai âm tiết) để tạo từ mới, rất hay gặp trong báo chí, khoa học, quảng cáo. 多- = nhiều, đa: 多层次 (nhiều tầng lớp), 多功能 (đa năng), 多元化 (đa dạng hóa). 无- = không có, vô: 无病毒 (không có virus), 无线 (không dây), 无糖 (không đường), 无人机 (máy bay không người lái); từ tạo thành thường làm định ngữ hoặc tính từ. 亚- = kém một bậc, cận, phụ: 亚健康 (trạng thái sức khỏe kém, cận bệnh), 亚热带 (cận nhiệt đới), 亚军 (á quân). Mẹo đọc hiểu: gặp từ lạ, hãy tách tiền tố ra để đoán nghĩa. Cùng nhóm còn có 超-, 反-, 准- (xem chủ điểm tiền tố 超-/反-/准-).

这位演员的表演总能展现出多层次的人物心理。

zhè wèi yǎnyuán de biǎoyǎn zǒng néng zhǎnxiàn chū duō céngcì de rénwù xīnlǐ 。

Diễn xuất của diễn viên này luôn thể hiện được tâm lý nhân vật với nhiều tầng lớp.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这位演员的表演总能展现出多层次的人物心理。

    zhè wèi yǎnyuán de biǎoyǎn zǒng néng zhǎnxiàn chū duō céngcì de rénwù xīnlǐ 。

    Diễn xuất của diễn viên này luôn thể hiện được tâm lý nhân vật với nhiều tầng lớp.

  2. 2

    公司所有电脑都经过了严格的安全检查,确保无病毒运行。

    gōngsī suǒyǒu diànnǎo dōu jīngguò le yángé de ānquán jiǎnchá , quèbǎo wú bìngdú yùnxíng 。

    Tất cả máy tính của công ty đều đã qua kiểm tra an ninh nghiêm ngặt, bảo đảm vận hành không có virus.

  3. 3

    长期熬夜的人很容易处于亚健康状态。

    chángqī áoyè de rén hěn róngyì chǔyú yà jiànkāng zhuàngtài 。

    Người thường xuyên thức khuya rất dễ rơi vào trạng thái sức khỏe kém (cận bệnh).

3

Lỗi thường gặp

  • 我生日的时候,爸爸送了我一架没人机。

    我生日的时候,爸爸送了我一架无人机。

    无- là tiền tố cố định trong từ (无人机, 无线, 无糖); dù cùng nghĩa “không có”, không thay 无 bằng 没.

Trước后缀“头”Tiếp类前缀 超-/反-/准-/伪-/泛-

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!