类前缀 多-/无-/亚-
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
多/无/亚 + Noun
Giải thích
多-, 无-, 亚- là các “tiền tố loại” của tiếng Trung hiện đại: gắn trước một danh từ (thường hai âm tiết) để tạo từ mới, rất hay gặp trong báo chí, khoa học, quảng cáo. 多- = nhiều, đa: 多层次 (nhiều tầng lớp), 多功能 (đa năng), 多元化 (đa dạng hóa). 无- = không có, vô: 无病毒 (không có virus), 无线 (không dây), 无糖 (không đường), 无人机 (máy bay không người lái); từ tạo thành thường làm định ngữ hoặc tính từ. 亚- = kém một bậc, cận, phụ: 亚健康 (trạng thái sức khỏe kém, cận bệnh), 亚热带 (cận nhiệt đới), 亚军 (á quân). Mẹo đọc hiểu: gặp từ lạ, hãy tách tiền tố ra để đoán nghĩa. Cùng nhóm còn có 超-, 反-, 准- (xem chủ điểm tiền tố 超-/反-/准-).
这位演员的表演总能展现出多层次的人物心理。
zhè wèi yǎnyuán de biǎoyǎn zǒng néng zhǎnxiàn chū duō céngcì de rénwù xīnlǐ 。
Diễn xuất của diễn viên này luôn thể hiện được tâm lý nhân vật với nhiều tầng lớp.
这位演员的表演总能展现出多层次的人物心理。
zhè wèi yǎnyuán de biǎoyǎn zǒng néng zhǎnxiàn chū duō céngcì de rénwù xīnlǐ 。
Diễn xuất của diễn viên này luôn thể hiện được tâm lý nhân vật với nhiều tầng lớp.
公司所有电脑都经过了严格的安全检查,确保无病毒运行。
gōngsī suǒyǒu diànnǎo dōu jīngguò le yángé de ānquán jiǎnchá , quèbǎo wú bìngdú yùnxíng 。
Tất cả máy tính của công ty đều đã qua kiểm tra an ninh nghiêm ngặt, bảo đảm vận hành không có virus.
长期熬夜的人很容易处于亚健康状态。
chángqī áoyè de rén hěn róngyì chǔyú yà jiànkāng zhuàngtài 。
Người thường xuyên thức khuya rất dễ rơi vào trạng thái sức khỏe kém (cận bệnh).
我生日的时候,爸爸送了我一架没人机。
我生日的时候,爸爸送了我一架无人机。
无- là tiền tố cố định trong từ (无人机, 无线, 无糖); dù cùng nghĩa “không có”, không thay 无 bằng 没.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!