类前缀 超-/反-/准-/伪-/泛-
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
超/反/准/伪/泛 + Noun/Adj
Giải thích
Tiếng Trung hiện đại có một nhóm "loại tiền tố" (类前缀) gắn trước danh từ/tính từ để tạo từ mới: 超- (siêu, vượt mức: 超高速、超低温), 反- (phản, chống lại: 反作用、反腐败), 准- (sắp trở thành, gần như: 准新娘、准妈妈), 伪- (giả, ngụy: 伪科学、伪君子), 泛- (rộng khắp, phiếm: 泛娱乐化、泛亚洲). Các tiền tố này rất năng sản trong báo chí, văn viết và cả mạng xã hội. Chúng không đứng một mình mà dính liền với từ gốc, tạo thành một từ. Cần phân biệt 反- (chống lại, đối lập) với 伪- (giả mạo, trông giống mà không phải), và 准- (sắp thành) với động từ 准备.
这条超高速铁路建成后,两座城市之间只需要一个小时。
zhè tiáo chāo gāosù tiělù jiànchéng hòu , liǎng zuò chéngshì zhījiān zhī xūyào yí gè xiǎoshí 。
Sau khi tuyến đường sắt siêu cao tốc này hoàn thành, giữa hai thành phố chỉ mất một tiếng.
这条超高速铁路建成后,两座城市之间只需要一个小时。
zhè tiáo chāo gāosù tiělù jiànchéng hòu , liǎng zuò chéngshì zhījiān zhī xūyào yí gè xiǎoshí 。
Sau khi tuyến đường sắt siêu cao tốc này hoàn thành, giữa hai thành phố chỉ mất một tiếng.
家长管得太严,有时会起反作用。
jiāzhǎng guǎn dé tài yán , yǒushí huì qǐ fǎn zuòyòng 。
Phụ huynh quản quá nghiêm, đôi khi lại gây phản tác dụng.
网上流传的很多养生说法其实是伪科学。
wǎngshàng liúchuán de hěn duō yǎngshēng shuōfǎ qíshí shì wěi kēxué 。
Rất nhiều cách nói về dưỡng sinh lan truyền trên mạng thực ra là ngụy khoa học.
她是一位准备新娘,下个月就要结婚了。
她是一位准新娘,下个月就要结婚了。
准- ở đây là tiền tố nghĩa "sắp trở thành", gắn thẳng vào danh từ (准新娘), không phải động từ 准备.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!