学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/类前缀 超-/反-/准-/伪-/泛-类后缀 -化/-性/-型/-式/-感/-率
类前缀 超-
HSK 7 · Cao cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

类前缀 超-/反-/准-/伪-/泛-

Tiền tố phái sinh 超-, 反-, 准-, 伪-, 泛-: siêu…, phản…, chuẩn…, giả…, phiếm…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

类前缀 超-/反-/准-/伪-/泛-Cấu trúc

超/反/准/伪/泛 + Noun/Adj

Giải thích

Tiếng Trung hiện đại có một nhóm "loại tiền tố" (类前缀) gắn trước danh từ/tính từ để tạo từ mới: 超- (siêu, vượt mức: 超高速、超低温), 反- (phản, chống lại: 反作用、反腐败), 准- (sắp trở thành, gần như: 准新娘、准妈妈), 伪- (giả, ngụy: 伪科学、伪君子), 泛- (rộng khắp, phiếm: 泛娱乐化、泛亚洲). Các tiền tố này rất năng sản trong báo chí, văn viết và cả mạng xã hội. Chúng không đứng một mình mà dính liền với từ gốc, tạo thành một từ. Cần phân biệt 反- (chống lại, đối lập) với 伪- (giả mạo, trông giống mà không phải), và 准- (sắp thành) với động từ 准备.

这条超高速铁路建成后,两座城市之间只需要一个小时。

zhè tiáo chāo gāosù tiělù jiànchéng hòu , liǎng zuò chéngshì zhījiān zhī xūyào yí gè xiǎoshí 。

Sau khi tuyến đường sắt siêu cao tốc này hoàn thành, giữa hai thành phố chỉ mất một tiếng.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这条超高速铁路建成后,两座城市之间只需要一个小时。

    zhè tiáo chāo gāosù tiělù jiànchéng hòu , liǎng zuò chéngshì zhījiān zhī xūyào yí gè xiǎoshí 。

    Sau khi tuyến đường sắt siêu cao tốc này hoàn thành, giữa hai thành phố chỉ mất một tiếng.

  2. 2

    家长管得太严,有时会起反作用。

    jiāzhǎng guǎn dé tài yán , yǒushí huì qǐ fǎn zuòyòng 。

    Phụ huynh quản quá nghiêm, đôi khi lại gây phản tác dụng.

  3. 3

    网上流传的很多养生说法其实是伪科学。

    wǎngshàng liúchuán de hěn duō yǎngshēng shuōfǎ qíshí shì wěi kēxué 。

    Rất nhiều cách nói về dưỡng sinh lan truyền trên mạng thực ra là ngụy khoa học.

3

Lỗi thường gặp

  • 她是一位准备新娘,下个月就要结婚了。

    她是一位准新娘,下个月就要结婚了。

    准- ở đây là tiền tố nghĩa "sắp trở thành", gắn thẳng vào danh từ (准新娘), không phải động từ 准备.

Trước类后缀 -化/-性/-型/-式/-感/-率

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!