早晚
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 早晚 + 会/要 + Verb
Giải thích
早晚 (zǎowǎn) làm phó từ trong khẩu ngữ, nghĩa giống 迟早 "sớm muộn gì cũng": một việc NHẤT ĐỊNH sẽ xảy ra, chỉ chưa biết khi nào. Thường đi với 会/要/得, cuối câu hay có 的: 早晚会知道的. Hay dùng để cảnh báo hậu quả hoặc khẳng định một điều tất yếu. Ngoài ra 早晚 còn là danh từ nghĩa "sáng và tối" (早晚各吃一次药 = sáng tối uống thuốc mỗi lần một liều). Vì nói về điều sẽ xảy ra, 早晚 không dùng cho việc đã xảy ra rồi.
他们再这样一直吵下去,早晚会离婚的。
tāmen zài zhèyàng yīzhí chǎo xiàqù , zǎo wǎnhuì líhūn de 。
Họ cứ cãi nhau mãi như thế này thì sớm muộn gì cũng ly hôn.
他们再这样一直吵下去,早晚会离婚的。
tāmen zài zhèyàng yīzhí chǎo xiàqù , zǎo wǎnhuì líhūn de 。
Họ cứ cãi nhau mãi như thế này thì sớm muộn gì cũng ly hôn.
父母应该明白,孩子早晚是要独立生活的。
fùmǔ yīnggāi míngbai , háizi zǎowǎn shì yào dúlì shēnghuó de 。
Cha mẹ nên hiểu rằng sớm muộn gì con cái cũng phải sống tự lập.
别担心,这件事他早晚会知道的。
bié dānxīn , zhè jiàn shì tā zǎo wǎnhuì zhīdào de 。
Đừng lo, chuyện này sớm muộn gì anh ấy cũng sẽ biết.
这件事他早晚已经知道了。
这件事他早晚会知道的。
早晚 nói về điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai, không đi với 已经 để nói việc đã xảy ra.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!