渐渐
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 渐渐 + Verb/Adj
Giải thích
渐渐 (jiànjiàn) là phó từ nghĩa "dần dần", chỉ sự thay đổi diễn ra TỪ TỪ, tự nhiên theo thời gian. Đứng sau chủ ngữ, trước động từ hoặc tính từ; có thể thêm 地 (渐渐地) và khi đó còn đứng được ở đầu câu: 渐渐地,我习惯了. Thường đi kèm 了, 起来, 下来, 下去, 变得, 成为. So với 逐渐: nghĩa gần như nhau, nhưng 渐渐 giàu tính miêu tả, hay dùng khi kể chuyện, tả cảnh; 逐渐 trang trọng hơn và dùng được cho thay đổi có trình tự. Vì nói về quá trình nên 渐渐 không đi với phó từ mức độ như 很, 非常.
计算机技术渐渐成为各行各业的关键技术。
jìsuànjī jìshù jiànjiàn chéngwéi gèháng gè yè de guānjiàn jìshù 。
Công nghệ máy tính dần dần trở thành công nghệ then chốt của mọi ngành nghề.
计算机技术渐渐成为各行各业的关键技术。
jìsuànjī jìshù jiànjiàn chéngwéi gèháng gè yè de guānjiàn jìshù 。
Công nghệ máy tính dần dần trở thành công nghệ then chốt của mọi ngành nghề.
春天一到,气温就开始渐渐上升了。
chūntiān yí dào , qìwēn jiù kāishǐ jiànjiàn shàngshēng le 。
Mùa xuân vừa đến, nhiệt độ đã bắt đầu tăng dần.
天渐渐地黑了,路上的行人越来越少。
tiān jiànjiàn dì hēi le , lùshang de xíngrén yuèláiyuè shǎo 。
Trời dần tối, người đi đường ngày càng thưa.
他的汉语渐渐很好了。
他的汉语渐渐好起来了。
渐渐 diễn tả quá trình thay đổi nên không đi với 很; dùng tính từ + 起来/了 để chỉ sự biến đổi.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!