始终
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 始终 + Verb/Adj
Giải thích
始终 (shǐzhōng) là phó từ đứng trước động từ/tính từ, nghĩa "từ đầu đến cuối, trước sau vẫn": một trạng thái hoặc thái độ KHÔNG ĐỔI suốt cả một quá trình. Hay đi với phủ định: 始终没 (mãi vẫn không), 始终不. So với 一直: 一直 dùng được cho tương lai và cho phương hướng (一直往前走), còn 始终 thì không; 始终 nhấn mạnh tính "trước sau như một" và thường tổng kết cả một quá trình. 始终 cũng làm danh từ trong 贯穿始终 (xuyên suốt từ đầu đến cuối).
最近一年,这套教材的销量始终保持增长。
zuìjìn yì nián , zhè tào jiàocái de xiāoliàng shǐzhōng bǎochí zēngzhǎng 。
Suốt một năm qua, doanh số của bộ giáo trình này luôn tăng trưởng.
最近一年,这套教材的销量始终保持增长。
zuìjìn yì nián , zhè tào jiàocái de xiāoliàng shǐzhōng bǎochí zēngzhǎng 。
Suốt một năm qua, doanh số của bộ giáo trình này luôn tăng trưởng.
无论如何,亲朋好友始终是你的依靠。
wúlùnrúhé , qīnpénghǎoyǒu shǐzhōng shì nǐ de yīkào 。
Dù thế nào đi nữa, người thân và bạn bè vẫn luôn là chỗ dựa của bạn.
他始终没有告诉我真正的原因。
tā shǐzhōng méiyǒu gàosù wǒ zhēnzhèng de yuányīn 。
Từ đầu đến cuối anh ấy vẫn không nói cho tôi biết lý do thật.
你始终往前走,就能看到银行。
你一直往前走,就能看到银行。
始终 không dùng để chỉ hướng đi hay hành động sắp làm; chỉ đường thì dùng 一直.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!