连忙 / 急忙
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 连忙/急忙 + Verb
Giải thích
连忙 (liánmáng) và 急忙 (jímáng) đều là phó từ đứng trước động từ, nghĩa "vội vàng, vội". 连忙 nhấn PHẢN ỨNG NGAY sau một tình huống vừa xảy ra (thấy con ngã → mẹ 连忙 đỡ dậy). 急忙 nhấn trạng thái GẤP GÁP, hấp tấp trong lòng; có thể lặp thành 急急忙忙. Cả hai chủ yếu dùng để KỂ lại việc đã xảy ra, không dùng trong câu mệnh lệnh, đề nghị hay việc tương lai; khi giục người khác, dùng 赶快/赶紧.
妈妈连忙检查摔倒的孩子有没有受伤。
māma liánmáng jiǎnchá shuāidǎo de háizi yǒuméiyǒu shòushāng 。
Mẹ vội kiểm tra xem đứa bé bị ngã có bị thương không.
妈妈连忙检查摔倒的孩子有没有受伤。
māma liánmáng jiǎnchá shuāidǎo de háizi yǒuméiyǒu shòushāng 。
Mẹ vội kiểm tra xem đứa bé bị ngã có bị thương không.
听到消息后,她急忙收拾行李赶往机场。
tīngdào xiāoxi hòu , tā jímáng shōushi xíngli gǎnwǎng jīchǎng 。
Nghe tin xong, cô ấy vội thu dọn hành lý chạy ra sân bay.
他连忙向交警解释,自己不是故意闯红灯的。
tā liánmáng xiàng jiāojǐng jiěshì , zìjǐ bú shì gùyì chuǎng hóngdēng de 。
Anh ta vội giải thích với cảnh sát giao thông rằng mình không cố ý vượt đèn đỏ.
时间不早了,你连忙走吧!
时间不早了,你赶快走吧!
连忙/急忙 chỉ dùng kể việc đã xảy ra, không dùng trong câu mệnh lệnh hay đề nghị; giục người khác thì dùng 赶快/赶紧.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!