亲自
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 亲自 + Verb
Giải thích
亲自 (qīnzì) là phó từ đứng trước động từ, nghĩa "đích thân, tự tay": việc do CHÍNH người đó làm chứ không nhờ ai, qua đó thể hiện sự coi trọng. Thường dùng với người có địa vị (老板, 校长) hoặc việc mang ý nghĩa đặc biệt (亲自做, 亲自去, 亲自迎接). So với 自己: 自己 là đại từ, làm được chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ (自己的想法); 亲自 chỉ là phó từ đứng trước động từ và mang sắc thái trân trọng, nên không dùng cho việc vặt thường ngày.
公司老板亲自参与了新产品的设计与开发。
gōngsī lǎobǎn qīnzì cānyù le xīn chǎnpǐn de shèjì yǔ kāifā 。
Ông chủ công ty đã đích thân tham gia thiết kế và phát triển sản phẩm mới.
公司老板亲自参与了新产品的设计与开发。
gōngsī lǎobǎn qīnzì cānyù le xīn chǎnpǐn de shèjì yǔ kāifā 。
Ông chủ công ty đã đích thân tham gia thiết kế và phát triển sản phẩm mới.
这些点心是我亲自为你做的。
zhèxiē diǎnxin shì wǒ qīnzì wèi nǐ zuò de 。
Những món bánh này là tôi tự tay làm cho bạn.
校长亲自到机场迎接新来的老师。
xiàozhǎng qīnzì dào jīchǎng yíngjiē xīn lái de lǎoshī 。
Hiệu trưởng đích thân ra sân bay đón giáo viên mới.
这是他亲自的想法。
这是他自己的想法。
亲自 là phó từ, chỉ đứng trước động từ, không làm định ngữ; muốn nói "của chính anh ấy" thì dùng 自己.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!