彼此
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
彼此 + Verb / Verb + 彼此
Giải thích
彼此 (bǐcǐ) là đại từ chỉ hai bên hoặc các bên có quan hệ qua lại, nghĩa "nhau, lẫn nhau, đôi bên". Chủ ngữ phải là số nhiều (我们, 两国, 双方). 彼此 dùng được ở nhiều vị trí: trước động từ (彼此帮助, 彼此信任), sau động từ làm tân ngữ (尊重彼此, 了解彼此), làm định ngữ (彼此的习惯). So với 互相: 互相 là phó từ, chỉ đứng trước động từ; 彼此 là đại từ nên còn làm được tân ngữ và định ngữ, sắc thái hơi trang trọng. Khi được khen, người ta hay đáp 彼此彼此 = "cũng như nhau cả thôi".
在日常交流中,我们应该尊重彼此。
zài rìcháng jiāoliú zhōng , wǒmen yīnggāi zūnzhòng bǐcǐ 。
Trong giao tiếp hằng ngày, chúng ta nên tôn trọng lẫn nhau.
在日常交流中,我们应该尊重彼此。
zài rìcháng jiāoliú zhōng , wǒmen yīnggāi zūnzhòng bǐcǐ 。
Trong giao tiếp hằng ngày, chúng ta nên tôn trọng lẫn nhau.
他们已经认识很久了,对彼此的习惯非常了解。
tāmen yǐjīng rènshi hěn jiǔ le , duì bǐcǐ de xíguàn fēicháng liǎojiě 。
Họ đã quen nhau từ lâu nên rất hiểu thói quen của nhau.
两家公司彼此合作了十多年。
liǎng jiā gōngsī bǐcǐ hézuò le shí duōnián 。
Hai công ty đã hợp tác với nhau hơn mười năm.
我们应该尊重互相。
我们应该尊重彼此。
互相 là phó từ nên không làm tân ngữ; muốn đặt sau động từ phải dùng 彼此 (hoặc nói 互相尊重).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!