老是 / 通常 / 时常
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 老是/通常/时常 + Verb
Giải thích
Ba phó từ tần suất đứng trước động từ nhưng sắc thái khác nhau. 老是 (lǎoshì) là khẩu ngữ, nghĩa "cứ, lúc nào cũng", gần 总是 nhưng thường mang ý PHÀN NÀN, khó chịu vì việc lặp lại quá nhiều. 通常 (tōngcháng) nghĩa "thông thường, thường thì", nói về QUY LUẬT, thói quen chung; có thể đứng đầu câu (通常,…) và làm định ngữ (通常情况下). 时常 (shícháng) nghĩa "thường hay, thường xuyên", nhấn tần suất cao, hơi văn viết, gần 常常.
你出门老是忘记带钥匙,这个坏习惯一定要改!
nǐ chūmén lǎoshi wàngjì dài yàoshi , zhège huài xíguàn yīdìng yào gǎi !
Ra ngoài là bạn cứ quên mang chìa khóa, thói xấu này nhất định phải sửa!
你出门老是忘记带钥匙,这个坏习惯一定要改!
nǐ chūmén lǎoshi wàngjì dài yàoshi , zhège huài xíguàn yīdìng yào gǎi !
Ra ngoài là bạn cứ quên mang chìa khóa, thói xấu này nhất định phải sửa!
中国的大学通常会为学生提供更换专业的机会。
zhōngguó de dàxué tōngcháng huì wèi xuésheng tígōng gēnghuàn zhuānyè de jīhuì 。
Các trường đại học ở Trung Quốc thường tạo cơ hội cho sinh viên chuyển ngành.
他时常下班后去公园散步,顺便放松一下心情。
tā shícháng xiàbān hòu qù gōngyuán sànbù , shùnbiàn fàngsōng yí xià xīnqíng 。
Anh ấy hay đi dạo công viên sau giờ làm, tiện thể thư giãn một chút.
通常的时候,我七点起床。
我通常七点起床。
通常 tự nó đã nghĩa là "thường ngày"; đặt 通常 trước động từ (hoặc nói 通常情况下), không nói 通常的时候.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!