学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/依据老是 / 通常 / 时常供…参考
依据
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

依据

Cách dùng 依据 trong tiếng Trung: căn cứ vào, dựa theo

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

依据Cấu trúc

依据 + Noun + (Verb)

Giải thích

依据 (yījù) là từ văn viết, nghĩa "căn cứ vào, dựa theo": nêu CƠ SỞ khách quan (luật pháp, quy định, số liệu, sự thật, nhu cầu) để làm việc gì hoặc đưa ra phán đoán. Làm giới từ/động từ: 依据法律处理, 依据消费者的需求研发产品. Làm danh từ nghĩa "căn cứ": 科学依据, 有什么依据? So với 根据: nghĩa gần như nhau, 依据 trang trọng hơn; so với 按照: 按照 nhấn làm ĐÚNG THEO quy định, kế hoạch, còn 依据 nhấn LẤY làm cơ sở. 依据 không dùng để nêu ý kiến cá nhân (theo tôi → 依我看).

法律的修改应当依据社会现实。

fǎlǜ de xiūgǎi yīngdāng yījù shèhuì xiànshí 。

Việc sửa đổi luật phải căn cứ vào thực tế xã hội.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    法律的修改应当依据社会现实。

    fǎlǜ de xiūgǎi yīngdāng yījù shèhuì xiànshí 。

    Việc sửa đổi luật phải căn cứ vào thực tế xã hội.

  2. 2

    企业要依据消费者的需求研发新产品。

    qǐyè yào yījù xiāofèizhě de xūqiú yánfā xīn chǎnpǐn 。

    Doanh nghiệp cần căn cứ vào nhu cầu của người tiêu dùng để nghiên cứu, phát triển sản phẩm mới.

  3. 3

    你说他错了,有什么依据吗?

    nǐ shuō tā cuò le , yǒu shénme yījù ma ?

    Bạn nói anh ấy sai, có căn cứ gì không?

3

Lỗi thường gặp

  • 依据我看,这个计划不行。

    依我看,这个计划不行。

    依据 dẫn ra căn cứ khách quan (luật, số liệu…), không dùng để nêu ý kiến cá nhân; nói "theo tôi" dùng 依我看 hoặc 在我看来.

Trước老是 / 通常 / 时常Tiếp供…参考

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!