依据
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
依据 + Noun + (Verb)
Giải thích
依据 (yījù) là từ văn viết, nghĩa "căn cứ vào, dựa theo": nêu CƠ SỞ khách quan (luật pháp, quy định, số liệu, sự thật, nhu cầu) để làm việc gì hoặc đưa ra phán đoán. Làm giới từ/động từ: 依据法律处理, 依据消费者的需求研发产品. Làm danh từ nghĩa "căn cứ": 科学依据, 有什么依据? So với 根据: nghĩa gần như nhau, 依据 trang trọng hơn; so với 按照: 按照 nhấn làm ĐÚNG THEO quy định, kế hoạch, còn 依据 nhấn LẤY làm cơ sở. 依据 không dùng để nêu ý kiến cá nhân (theo tôi → 依我看).
法律的修改应当依据社会现实。
fǎlǜ de xiūgǎi yīngdāng yījù shèhuì xiànshí 。
Việc sửa đổi luật phải căn cứ vào thực tế xã hội.
法律的修改应当依据社会现实。
fǎlǜ de xiūgǎi yīngdāng yījù shèhuì xiànshí 。
Việc sửa đổi luật phải căn cứ vào thực tế xã hội.
企业要依据消费者的需求研发新产品。
qǐyè yào yījù xiāofèizhě de xūqiú yánfā xīn chǎnpǐn 。
Doanh nghiệp cần căn cứ vào nhu cầu của người tiêu dùng để nghiên cứu, phát triển sản phẩm mới.
你说他错了,有什么依据吗?
nǐ shuō tā cuò le , yǒu shénme yījù ma ?
Bạn nói anh ấy sai, có căn cứ gì không?
依据我看,这个计划不行。
依我看,这个计划不行。
依据 dẫn ra căn cứ khách quan (luật, số liệu…), không dùng để nêu ý kiến cá nhân; nói "theo tôi" dùng 依我看 hoặc 在我看来.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!