学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/沿(着)没A没B早晚
沿(着)
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

沿(着)

Cách dùng giới từ 沿(着): dọc theo, men theo

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

沿(着)Cấu trúc

沿着/沿 + Noun + Verb

Giải thích

沿着 (yánzhe), dạng văn viết là 沿, là giới từ nghĩa "dọc theo, men theo": chỉ con đường, bờ, tuyến mà hành động đi theo hoặc trải dài theo. Cụm 沿着 + danh từ làm trạng ngữ, đứng TRƯỚC động từ: 沿着河边走. Hay kết hợp với 朝/往/向 để chỉ thêm hướng: 沿着这条路往东走. Cũng dùng nghĩa trừu tượng: 沿着这个思路 (theo hướng suy nghĩ này), 沿着…的道路. Một số từ ghép cố định với 沿: 沿街, 沿路, 沿海.

沿着这条路朝东走就是我们今晚要住的酒店。

yánzhe zhè tiáo lù cháo dōng zǒu jiùshì wǒmen jīn wǎn yào zhù de jiǔdiàn 。

Đi dọc con đường này về phía đông là tới khách sạn chúng ta ở tối nay.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    沿着这条路朝东走就是我们今晚要住的酒店。

    yánzhe zhè tiáo lù cháo dōng zǒu jiùshì wǒmen jīn wǎn yào zhù de jiǔdiàn 。

    Đi dọc con đường này về phía đông là tới khách sạn chúng ta ở tối nay.

  2. 2

    老人沿着墙边种了很多花。

    lǎorén yánzhe qiáng biān zhǒng le hěn duō huā 。

    Ông cụ trồng rất nhiều hoa dọc theo chân tường.

  3. 3

    你沿着这个思路进行下去,就能找到解决问题的方法。

    nǐ yánzhe zhège sīlù jìnxíng xiàqù , jiù néng zhǎodào jiějué wèntí de fāngfǎ 。

    Bạn cứ theo hướng suy nghĩ này mà làm tiếp thì sẽ tìm ra cách giải quyết vấn đề.

3

Lỗi thường gặp

  • 我们走沿着河边。

    我们沿着河边走。

    沿着 + địa điểm là trạng ngữ, phải đứng trước động từ, không đặt sau động từ.

Trước没A没BTiếp早晚

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!