沿(着)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
沿着/沿 + Noun + Verb
Giải thích
沿着 (yánzhe), dạng văn viết là 沿, là giới từ nghĩa "dọc theo, men theo": chỉ con đường, bờ, tuyến mà hành động đi theo hoặc trải dài theo. Cụm 沿着 + danh từ làm trạng ngữ, đứng TRƯỚC động từ: 沿着河边走. Hay kết hợp với 朝/往/向 để chỉ thêm hướng: 沿着这条路往东走. Cũng dùng nghĩa trừu tượng: 沿着这个思路 (theo hướng suy nghĩ này), 沿着…的道路. Một số từ ghép cố định với 沿: 沿街, 沿路, 沿海.
沿着这条路朝东走就是我们今晚要住的酒店。
yánzhe zhè tiáo lù cháo dōng zǒu jiùshì wǒmen jīn wǎn yào zhù de jiǔdiàn 。
Đi dọc con đường này về phía đông là tới khách sạn chúng ta ở tối nay.
沿着这条路朝东走就是我们今晚要住的酒店。
yánzhe zhè tiáo lù cháo dōng zǒu jiùshì wǒmen jīn wǎn yào zhù de jiǔdiàn 。
Đi dọc con đường này về phía đông là tới khách sạn chúng ta ở tối nay.
老人沿着墙边种了很多花。
lǎorén yánzhe qiáng biān zhǒng le hěn duō huā 。
Ông cụ trồng rất nhiều hoa dọc theo chân tường.
你沿着这个思路进行下去,就能找到解决问题的方法。
nǐ yánzhe zhège sīlù jìnxíng xiàqù , jiù néng zhǎodào jiějué wèntí de fāngfǎ 。
Bạn cứ theo hướng suy nghĩ này mà làm tiếp thì sẽ tìm ra cách giải quyết vấn đề.
我们走沿着河边。
我们沿着河边走。
沿着 + địa điểm là trạng ngữ, phải đứng trước động từ, không đặt sau động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!