学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/在……方面共 / 全 / 至少动词 + 一X是一X
方面
HSK 4 · Trung cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

在……方面

Cấu trúc 在……方面: về mặt…, trong lĩnh vực…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

在……方面Cấu trúc

在 + Noun/Verb Phrase + 方面,Clause

Giải thích

在……方面 (zài… fāngmiàn) giới hạn phạm vi, lĩnh vực mà câu nói đề cập: “về mặt…, trong lĩnh vực…”. Giữa 在 và 方面 là danh từ hoặc cụm động từ: 在教育孩子方面, 在生活方面, 在技术方面. Cụm này đứng đầu câu (ngắt bằng dấu phẩy) hoặc sau chủ ngữ, trước động từ. Cũng có thể dùng làm định ngữ: 在这方面的经验. Gần nghĩa 在……上 (在学习上), nhưng 方面 nêu rõ “khía cạnh, lĩnh vực” hơn và hay dùng khi so sánh nhiều mặt: 在学习方面…,在生活方面….

在教育孩子方面,张老师有丰富的经验。

zài jiàoyù háizi fāngmiàn , zhāng lǎoshī yǒu fēngfù de jīngyàn 。

Về mặt dạy dỗ con cái, thầy Trương có nhiều kinh nghiệm.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    在教育孩子方面,张老师有丰富的经验。

    zài jiàoyù háizi fāngmiàn , zhāng lǎoshī yǒu fēngfù de jīngyàn 。

    Về mặt dạy dỗ con cái, thầy Trương có nhiều kinh nghiệm.

  2. 2

    来中国三个月了,在生活方面,他还不太习惯。

    lái zhōngguó sān gè yuè le , zài shēnghuó fāngmiàn , tā hái bùtài xíguàn 。

    Đến Trung Quốc đã ba tháng, nhưng về mặt sinh hoạt anh ấy vẫn chưa quen lắm.

  3. 3

    我们公司在技术方面比别的公司强。

    wǒmen gōngsī zài jìshù fāngmiàn bǐ biéde gōngsī qiáng 。

    Công ty chúng tôi mạnh hơn các công ty khác về mặt kỹ thuật.

3

Lỗi thường gặp

  • 在生活方面上,他还不太习惯。

    在生活方面,他还不太习惯。

    在……方面 và 在……上 là hai cách nói riêng; không dùng chồng thành 在……方面上.

Trước共 / 全 / 至少Tiếp动词 + 一X是一X

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!