在……方面
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
在 + Noun/Verb Phrase + 方面,Clause
Giải thích
在……方面 (zài… fāngmiàn) giới hạn phạm vi, lĩnh vực mà câu nói đề cập: “về mặt…, trong lĩnh vực…”. Giữa 在 và 方面 là danh từ hoặc cụm động từ: 在教育孩子方面, 在生活方面, 在技术方面. Cụm này đứng đầu câu (ngắt bằng dấu phẩy) hoặc sau chủ ngữ, trước động từ. Cũng có thể dùng làm định ngữ: 在这方面的经验. Gần nghĩa 在……上 (在学习上), nhưng 方面 nêu rõ “khía cạnh, lĩnh vực” hơn và hay dùng khi so sánh nhiều mặt: 在学习方面…,在生活方面….
在教育孩子方面,张老师有丰富的经验。
zài jiàoyù háizi fāngmiàn , zhāng lǎoshī yǒu fēngfù de jīngyàn 。
Về mặt dạy dỗ con cái, thầy Trương có nhiều kinh nghiệm.
在教育孩子方面,张老师有丰富的经验。
zài jiàoyù háizi fāngmiàn , zhāng lǎoshī yǒu fēngfù de jīngyàn 。
Về mặt dạy dỗ con cái, thầy Trương có nhiều kinh nghiệm.
来中国三个月了,在生活方面,他还不太习惯。
lái zhōngguó sān gè yuè le , zài shēnghuó fāngmiàn , tā hái bùtài xíguàn 。
Đến Trung Quốc đã ba tháng, nhưng về mặt sinh hoạt anh ấy vẫn chưa quen lắm.
我们公司在技术方面比别的公司强。
wǒmen gōngsī zài jìshù fāngmiàn bǐ biéde gōngsī qiáng 。
Công ty chúng tôi mạnh hơn các công ty khác về mặt kỹ thuật.
在生活方面上,他还不太习惯。
在生活方面,他还不太习惯。
在……方面 và 在……上 là hai cách nói riêng; không dùng chồng thành 在……方面上.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!