学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/动词 + 一X是一X在……方面你X你的吧
一X是一X
HSK 4 · Trung cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

动词 + 一X是一X

Cấu trúc Động từ + 一X是一X: được chút nào hay chút ấy

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

动词+一X是一XCấu trúc

Verb + 一 + X + 是一 + X

Giải thích

Lặp cùng một đơn vị (天, 点儿, 个, 块, 步…) ở hai bên 是, động từ chỉ xuất hiện một lần ở đầu: 学一点儿是一点儿, 过一天是一天, 走一步是一步. Nghĩa: (1) làm được bao nhiêu hay bấy nhiêu, phần nào cũng có ích — thái độ thực tế, chấp nhận: 学一点儿是一点儿 (học được chút nào hay chút ấy); (2) 过一天是一天, 走一步是一步 thường mang ý tiêu cực: “sống ngày nào hay ngày ấy, được đến đâu hay đến đó”, thiếu kế hoạch, buông xuôi. Hai X phải giống hệt nhau.

虽然日子不好过,但也不能过一天是一天。

suīrán rìzi bù hǎo guò , dàn yě bù néng guò yì tiān shì yì tiān 。

Tuy cuộc sống không dễ dàng nhưng cũng không thể sống ngày nào hay ngày ấy.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    虽然日子不好过,但也不能过一天是一天。

    suīrán rìzi bù hǎo guò , dàn yě bù néng guò yì tiān shì yì tiān 。

    Tuy cuộc sống không dễ dàng nhưng cũng không thể sống ngày nào hay ngày ấy.

  2. 2

    要学的内容实在太多了,学一点儿是一点儿吧。

    yào xué de nèiróng shízài tài duō le , xué yīdiǎnr shì yīdiǎnr ba 。

    Nội dung cần học nhiều quá, học được chút nào hay chút ấy vậy.

  3. 3

    现在找工作不容易,能多挣一块是一块。

    xiànzài zhǎo gōngzuò bù róngyì , néng duō zhèng yí kuài shì yí kuài 。

    Bây giờ tìm việc không dễ, kiếm thêm được đồng nào hay đồng ấy.

3

Lỗi thường gặp

  • 学一点儿是一些吧。

    学一点儿是一点儿吧。

    Đơn vị ở hai bên 是 phải lặp lại y hệt nhau.

Trước在……方面Tiếp你X你的吧

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!