越来越 + 形容词/动词
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 越来越 + Adj/Verb
Giải thích
越来越 + tính từ (hoặc động từ chỉ tâm lý, khả năng như 喜欢, 习惯, 了解, 会) diễn tả mức độ tăng dần theo thời gian: "ngày càng…". Câu thường có 了 ở cuối để nhấn mạnh sự thay đổi. Sau 越来越 không thêm phó từ mức độ (很, 非常, 太). Muốn nói "càng A càng B" (B thay đổi theo A) thì dùng 越……越…….
冬天快要到了,天气越来越冷了。
dōngtiān kuàiyào dào le , tiānqì yuèláiyuè lěng le 。
Mùa đông sắp đến, thời tiết ngày càng lạnh.
冬天快要到了,天气越来越冷了。
dōngtiān kuàiyào dào le , tiānqì yuèláiyuè lěng le 。
Mùa đông sắp đến, thời tiết ngày càng lạnh.
听说学习中文的年轻人越来越多。
tīngshuō xuéxí zhōngwén de niánqīng rén yuèláiyuè duō 。
Nghe nói người trẻ học tiếng Trung ngày càng nhiều.
我越来越习惯这里的生活了。
wǒ yuèláiyuè xíguàn zhèlǐ de shēnghuó le 。
Tôi ngày càng quen với cuộc sống ở đây.
天气越来越很冷了。
天气越来越冷了。
Sau 越来越 không thêm phó từ mức độ như 很, 非常.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!