学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/So sánh/越来越 + 形容词/动词A 比 B + 早/晚/多/少 + 动词 + 数量越……越……
越来越
HSK 3 · Sơ cấpSo sánh3 ví dụĐọc 2 phút

越来越 + 形容词/动词

Cấu trúc 越来越: ngày càng, càng ngày càng

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

越来越+形容词/动词Cấu trúc

Subject + 越来越 + Adj/Verb

Giải thích

越来越 + tính từ (hoặc động từ chỉ tâm lý, khả năng như 喜欢, 习惯, 了解, 会) diễn tả mức độ tăng dần theo thời gian: "ngày càng…". Câu thường có 了 ở cuối để nhấn mạnh sự thay đổi. Sau 越来越 không thêm phó từ mức độ (很, 非常, 太). Muốn nói "càng A càng B" (B thay đổi theo A) thì dùng 越……越…….

冬天快要到了,天气越来越冷了。

dōngtiān kuàiyào dào le , tiānqì yuèláiyuè lěng le 。

Mùa đông sắp đến, thời tiết ngày càng lạnh.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    冬天快要到了,天气越来越冷了。

    dōngtiān kuàiyào dào le , tiānqì yuèláiyuè lěng le 。

    Mùa đông sắp đến, thời tiết ngày càng lạnh.

  2. 2

    听说学习中文的年轻人越来越多。

    tīngshuō xuéxí zhōngwén de niánqīng rén yuèláiyuè duō 。

    Nghe nói người trẻ học tiếng Trung ngày càng nhiều.

  3. 3

    我越来越习惯这里的生活了。

    wǒ yuèláiyuè xíguàn zhèlǐ de shēnghuó le 。

    Tôi ngày càng quen với cuộc sống ở đây.

3

Lỗi thường gặp

  • 天气越来越很冷了。

    天气越来越冷了。

    Sau 越来越 không thêm phó từ mức độ như 很, 非常.

TrướcA 比 B + 早/晚/多/少 + 动词 + 数量Tiếp越……越……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!