有时(候)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 有时候/有时 + Verb
Giải thích
有时候 (yǒushíhou), nói gọn là 有时, nghĩa là "có lúc, đôi khi", chỉ việc xảy ra không thường xuyên. Nó đứng sau chủ ngữ, trước động từ, hoặc đứng đầu câu: 我有时候去超市 / 有时候我去超市. Hay dùng thành cặp 有时候…,有时候… để nói hai việc luân phiên: lúc thì…, lúc thì…. Về tần suất có thể nhớ: 经常 (thường xuyên) > 有时候 (đôi khi) > 很少 (ít khi). Không đặt 有时候 ở cuối câu như "thỉnh thoảng" trong tiếng Việt.
我有时候去超市买东西。
wǒ yǒushíhou qù chāoshì mǎi dōngxī 。
Thỉnh thoảng tôi đi siêu thị mua đồ.
我有时候去超市买东西。
wǒ yǒushíhou qù chāoshì mǎi dōngxī 。
Thỉnh thoảng tôi đi siêu thị mua đồ.
他有时候坐地铁上班,有时候骑自行车。
tā yǒushíhou zuò dìtiě shàngbān , yǒushíhou qí zìxíngchē 。
Anh ấy lúc thì đi tàu điện ngầm, lúc thì đạp xe đi làm.
有时我也不想学习,只想睡觉。
yǒushí wǒ yě bù xiǎng xuéxí , zhī xiǎng shuìjiào 。
Có lúc tôi cũng chẳng muốn học, chỉ muốn ngủ.
我去超市有时候。
我有时候去超市。
有时候 đứng trước động từ (hoặc đầu câu), không đặt cuối câu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!