常/经常
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 经常/常 + Verb
Giải thích
经常 (jīngcháng) và 常 (cháng) đều nghĩa là "thường, thường xuyên", đứng sau chủ ngữ và trước động từ: 我经常上网买东西. 常 ngắn gọn hơn, hay đi với động từ một âm tiết (常来, 常去); dạng lặp 常常 cũng rất phổ biến. Nếu câu có cụm nơi chốn hoặc 和…一起, 经常 thường đứng trước các cụm đó: 我经常在家做饭. Phủ định hay dùng 不常 (không hay…): 我不常坐地铁. Vì 经常 chỉ thói quen lặp lại, câu có 经常 không dùng 了 sau động từ, kể cả khi nói về quá khứ.
你经常上网买东西吗?
nǐ jīngcháng shàngwǎng mǎi dōngxī ma ?
Bạn có hay mua đồ trên mạng không?
你经常上网买东西吗?
nǐ jīngcháng shàngwǎng mǎi dōngxī ma ?
Bạn có hay mua đồ trên mạng không?
我不常坐地铁,我常骑自行车。
wǒ bù cháng zuò dìtiě , wǒ cháng qí zìxíngchē 。
Tôi không hay đi tàu điện ngầm, tôi thường đạp xe.
周末我们经常一起去公园跑步。
zhōumò wǒmen jīngcháng yīqǐ qù gōngyuán pǎobù 。
Cuối tuần chúng tôi thường cùng nhau ra công viên chạy bộ.
上个月我经常去了图书馆。
上个月我经常去图书馆。
经常 chỉ việc lặp đi lặp lại nên không dùng 了 sau động từ, kể cả khi nói về quá khứ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!