学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/就(强调)常/经常往
就(强调)
HSK 2 · Sơ cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

就(强调)

就 nhấn mạnh: chính là, ngay (ở)…, cứ… đi

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

就(强调)Cấu trúc

Subject + 就 + Verb/Predicate

Giải thích

Ngoài nghĩa "thì, liền", 就 (jiù) còn dùng để NHẤN MẠNH, khẳng định chắc chắn. (1) 就 + 在/是: khẳng định đúng là, chính là: 车站就在饭馆旁边 (bến xe ở ngay cạnh nhà hàng), 他就是王老师 (ông ấy chính là thầy Vương). (2) 就 + động từ (+ 吧) khi đưa ra quyết định dứt khoát, nghĩa "cứ…, … luôn": 就买这件吧 (mua luôn cái này đi), 就这样吧 (cứ thế đi). 就 luôn đứng sau chủ ngữ, ngay trước động từ; khi nói thường nhấn giọng vào 就.

车站就在那个饭馆旁边。

chēzhàn jiù zài nàge fànguǎn pángbiān 。

Bến xe ở ngay cạnh nhà hàng đó.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    车站就在那个饭馆旁边。

    chēzhàn jiù zài nàge fànguǎn pángbiān 。

    Bến xe ở ngay cạnh nhà hàng đó.

  2. 2

    别找了,就买这件白色的吧。

    bié zhǎo le , jiù mǎi zhè jiàn báisè de ba 。

    Đừng tìm nữa, mua luôn cái màu trắng này đi.

  3. 3

    你找王老师?我就是。

    nǐ zhǎo wáng lǎoshī ? wǒ jiùshì 。

    Bạn tìm thầy Vương à? Chính là tôi đây.

3

Lỗi thường gặp

  • 就车站在那儿。

    车站就在那儿。

    就 đứng sau chủ ngữ, ngay trước động từ (在/是/买…), không đứng đầu câu.

Trước常/经常Tiếp往

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!