往
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
往 + Direction/Place + Verb
Giải thích
往 (wǎng) là giới từ chỉ hướng của chuyển động, nghĩa "về phía, hướng về". Cụm 往 + phương hướng/nơi chốn đứng TRƯỚC động từ: 往前走 (đi về phía trước), 往左走 (đi sang trái), 往下看 (nhìn xuống). Rất hay dùng khi chỉ đường, thường đi cùng 从: 从这儿往前走. Sau 往 thường là từ chỉ hướng (前, 后, 左, 右, 上, 下, 东, 西, 南, 北) hoặc nơi chốn (往学校走). Ở trình độ này, nhớ đặt cụm 往… trước động từ: nói 往前走, không nói ×走往前.
你从这儿往前走,就能看到超市。
nǐ cóng zhèr wǎng qián zǒu , jiù néng kàndào chāoshì 。
Từ đây bạn đi thẳng về phía trước là sẽ thấy siêu thị.
你从这儿往前走,就能看到超市。
nǐ cóng zhèr wǎng qián zǒu , jiù néng kàndào chāoshì 。
Từ đây bạn đi thẳng về phía trước là sẽ thấy siêu thị.
从这儿往下看,真漂亮啊!
cóng zhèr wǎng xià kàn , zhēn piàoliang a !
Từ đây nhìn xuống, đẹp quá!
出了地铁站往左走,就是我们学校。
chū le dìtiězhàn wǎng zuǒ zǒu , jiùshì wǒmen xuéxiào 。
Ra khỏi ga tàu điện ngầm rẽ sang trái là đến trường chúng tôi.
你走往前,就到了。
你往前走,就到了。
Cụm 往 + hướng đứng trước động từ, ngược với tiếng Việt "đi về phía trước".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!