从 + 处所 + 动词(经过)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
从 + Place + Verb
Giải thích
Ngoài nghĩa "từ" (điểm xuất phát), 从 (cóng) còn chỉ LỐI ĐI, CHỖ ĐI QUA của chuyển động, tương đương "đi qua…, đi bằng (cửa/đường)…". Cụm 从 + nơi chốn đứng trước các động từ di chuyển như 过, 走, 进, 出: 从后门进去 (vào bằng cửa sau), 从这条路走 (đi đường này), 从桥上过 (đi qua cầu). Phủ định đặt 不/没 trước 从: 这路车不从学校门口过 (tuyến xe này không chạy qua cổng trường). So sánh: 我从北京来 = tôi đến TỪ Bắc Kinh (điểm xuất phát); 我们从公园走吧 = mình đi đường qua công viên nhé (lối đi).
这路公交车不从学校门口过。
zhè lù gōngjiāochē bù cóng xuéxiào ménkǒu guò 。
Tuyến xe buýt này không chạy qua cổng trường.
这路公交车不从学校门口过。
zhè lù gōngjiāochē bù cóng xuéxiào ménkǒu guò 。
Tuyến xe buýt này không chạy qua cổng trường.
前门没开,咱们从后门进去吧。
qián mén méi kāi , zánmen cóng hòu mén jìnqù ba 。
Cửa trước chưa mở, chúng ta vào bằng cửa sau đi.
从这条路走比较近。
cóng zhè tiáo lù zǒu bǐjiào jìn 。
Đi đường này thì gần hơn.
这路车不过从学校门口。
这路车不从学校门口过。
Cụm 从 + nơi chốn đứng trước động từ, và 不 đặt trước 从.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!