给(介词)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 给 + Person + Verb + (Object)
Giải thích
给 (gěi) làm giới từ để giới thiệu người NHẬN hoặc người ĐƯỢC HƯỞNG lợi từ hành động. Cụm 给 + người đứng TRƯỚC động từ: 我给妈妈打电话 (tôi gọi điện cho mẹ), 他给我买了一本书 (anh ấy mua cho tôi một quyển sách). Các cụm thường gặp: 给…打电话, 给…写信, 给…发微信, 给…介绍, 给…买/做. Phủ định đặt 不/没 trước 给: 他没给我打电话. Phân biệt với 给 là động từ "đưa, cho": 他给我一本书 (anh ấy đưa tôi một quyển sách) — câu này không có động từ nào khác.
我经常给爸爸妈妈打电话。
wǒ jīngcháng gěi bàba māma dǎdiànhuà 。
Tôi thường gọi điện cho bố mẹ.
我经常给爸爸妈妈打电话。
wǒ jīngcháng gěi bàba māma dǎdiànhuà 。
Tôi thường gọi điện cho bố mẹ.
我给老师买了一杯咖啡。
wǒ gěi lǎoshī mǎi le yì bēi kāfēi 。
Tôi đã mua cho thầy giáo một cốc cà phê.
你能给我们介绍一下这个地方吗?
nǐ néng gěi wǒmen jièshào yí xià zhège dìfāng ma ?
Bạn có thể giới thiệu cho chúng tôi về nơi này một chút không?
我晚上打电话你。
我晚上给你打电话。
打电话 không mang trực tiếp tân ngữ chỉ người; người nhận phải đi với 给 và đứng trước động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!