跟(介词/连词)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 跟 + Person + Verb
Giải thích
跟 (gēn) có hai cách dùng ở HSK 2. (1) Giới từ: 跟 + người đứng TRƯỚC động từ, chỉ người cùng tham gia hoặc đối tượng mà hành động hướng tới, nghĩa "với": 跟我说说 (kể với tôi), 跟他见面 (gặp anh ấy), 跟朋友学 (học với bạn). Thêm 一起 khi muốn nhấn mạnh "cùng nhau": 跟朋友一起去. Phủ định đặt 不/没 trước 跟: 我没跟他说. (2) Liên từ nối hai danh từ/đại từ, nghĩa "và", giống 和 nhưng mang tính khẩu ngữ hơn: 爸爸跟妈妈. Cũng như 和, 跟 không dùng để nối hai động từ hay hai mệnh đề.
跟我说说你的爱好吧。
gēn wǒ shuō shuō nǐ de àihào ba 。
Kể cho tôi nghe về sở thích của bạn đi.
跟我说说你的爱好吧。
gēn wǒ shuō shuō nǐ de àihào ba 。
Kể cho tôi nghe về sở thích của bạn đi.
我跟他见过一次。
wǒ gēn tā jiànguò yí cì 。
Tôi đã gặp anh ấy một lần.
爸爸跟妈妈都不在家。
bàba gēn māma dōu bú zàijiā 。
Bố và mẹ đều không có nhà.
我昨天见面跟他了。
我昨天跟他见面了。
Cụm 跟 + người đứng trước động từ; 见面 là động từ ly hợp nên không mang tân ngữ phía sau.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!