有(一)点儿 + 形容词
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 有一点儿/有点儿 + Adj
Giải thích
有点儿 (yǒudiǎnr, dạng đầy đủ là 有一点儿) đứng TRƯỚC tính từ hoặc động từ chỉ cảm xúc, nghĩa là "hơi…, có hơi…": 有点儿冷 (hơi lạnh), 有点儿贵 (hơi đắt). Cấu trúc này thường mang sắc thái không như ý, hơi phàn nàn, nên ít dùng với tính từ tích cực (khen ai thì không nói 有点儿漂亮). Cũng có thể dùng với dạng phủ định: 她有点儿不高兴. Cần phân biệt với 一点儿 đứng SAU tính từ, dùng để so sánh hoặc đề nghị "hơn một chút": 便宜一点儿 (rẻ hơn chút), 请说慢一点儿. Mẹo nhớ: 有点儿 + Tính từ = than phiền; Tính từ + 一点儿 = so sánh, đề nghị.
今天天气有点儿冷。
jīntiān tiānqì yǒudiǎnr lěng 。
Hôm nay trời hơi lạnh.
今天天气有点儿冷。
jīntiān tiānqì yǒudiǎnr lěng 。
Hôm nay trời hơi lạnh.
这件衣服有点儿贵。
zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì 。
Cái áo này hơi đắt.
她今天有点儿不高兴。
tā jīntiān yǒudiǎnr bù gāoxìng 。
Hôm nay cô ấy hơi không vui.
这件衣服太贵了,便宜有点儿吧。
这件衣服太贵了,便宜一点儿吧。
Đề nghị "hơn một chút" dùng Tính từ + 一点儿; 有点儿 luôn đứng trước tính từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!