主语 + 有着 + 宾语
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 有着 + Object
Giải thích
有着 (yǒuzhe) nghĩa như 有 "có", biểu thị sự TỒN TẠI hoặc sở hữu, nhưng mang màu văn viết, trang trọng và nhấn trạng thái kéo dài. Tân ngữ thường là danh từ TRỪU TƯỢNG, hay có định ngữ đi kèm: 有着密切的关系, 有着悠久的历史, 有着很深的矛盾, 有着重要的意义. Không dùng 有着 để nói sở hữu đồ vật cụ thể đơn giản, không có dạng phủ định 没有着 (phủ định thì dùng 没有).
两国之间有着长期友好的关系。
liǎng guó zhījiān yǒuzhe chángqī yǒuhǎo de guānxi 。
Giữa hai nước có mối quan hệ hữu nghị lâu dài.
两国之间有着长期友好的关系。
liǎng guó zhījiān yǒuzhe chángqī yǒuhǎo de guānxi 。
Giữa hai nước có mối quan hệ hữu nghị lâu dài.
尽管是兄弟,但是他们心里有着很深的矛盾。
jǐnguǎn shì xiōngdì , dànshì tāmen xīnli yǒuzhe hěn shēn de máodùn 。
Tuy là anh em ruột, nhưng trong lòng họ có mâu thuẫn rất sâu sắc.
这座古城有着两千多年的历史。
zhè zuò gǔ chéng yǒuzhe liǎng qiān duōnián de lìshǐ 。
Thành cổ này có lịch sử hơn hai nghìn năm.
我有着一个新手机。
我有一个新手机。
有着 dùng với danh từ trừu tượng trong văn viết; nói sở hữu đồ vật cụ thể thì dùng 有.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!