学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/连动句(因果、转折、条件)X着也是X着主语 + 有着 + 宾语
连动句(因果、转折、条件)
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

连动句(因果、转折、条件)

Câu liên động mang quan hệ nhân quả, chuyển ngoặt, điều kiện

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

连动句(因果、转折、条件)Cấu trúc

Giải thích

Câu liên động có hai (hoặc hơn) cụm động từ đặt liền nhau, dùng chung một chủ ngữ và KHÔNG có từ nối. Ngoài quan hệ mục đích, cách thức, trình tự quen thuộc (去超市买东西, 坐地铁上班), hai cụm động từ còn có thể mang các quan hệ sau, người nghe tự suy ra từ nghĩa: (1) NHÂN QUẢ – cụm trước là nguyên nhân, cụm sau là kết quả: 生病住院了 (ốm nên phải nằm viện), 听了这话很生气. (2) CHUYỂN NGOẶT – cụm sau trái với điều đáng lẽ phải có: 开会忘了带资料 (đi họp mà quên mang tài liệu), 有钱不花. (3) ĐIỀU KIỆN – cụm trước là điều kiện của cụm sau: 有问题可以随时问我 (có vấn đề thì cứ hỏi). Thứ tự hai cụm động từ đi theo logic nên không đảo được.

她丈夫生病住院了。

tā zhàngfu shēngbìng zhùyuàn le 。

Chồng cô ấy bị ốm phải nằm viện.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    她丈夫生病住院了。

    tā zhàngfu shēngbìng zhùyuàn le 。

    Chồng cô ấy bị ốm phải nằm viện.

  2. 2

    王经理开会忘了带会议资料。

    wáng jīnglǐ kāihuì wàng le dài huìyì zīliào 。

    Giám đốc Vương đi họp mà quên mang tài liệu cuộc họp.

  3. 3

    你有问题可以随时来找我。

    nǐ yǒu wèntí kěyǐ suíshí lái zhǎo wǒ 。

    Bạn có vấn đề gì thì cứ đến tìm tôi bất cứ lúc nào.

3

Lỗi thường gặp

  • 她丈夫住院生病了。

    她丈夫生病住院了。

    Thứ tự các cụm động từ trong câu liên động theo logic sự việc (nguyên nhân trước, kết quả sau), không đảo được.

TrướcX着也是X着Tiếp主语 + 有着 + 宾语

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!