学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/又……又……一会儿……,一会儿……如果……,就……
又
HSK 3 · Sơ cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

又……又……

Cấu trúc 又……又……: vừa… vừa…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

又……又……Cấu trúc

Subject + 又 + Adj/Verb + 又 + Adj/Verb

Giải thích

又 A 又 B nói một người/vật cùng lúc có hai tính chất hoặc trạng thái: 又便宜又好看 (vừa rẻ vừa đẹp), 又累又饿 (vừa mệt vừa đói). A và B phải cùng chiều — cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực. Thường dùng với tính từ; cũng dùng được với động từ/cụm động từ (又会唱歌又会跳舞). Sau 又 thường không thêm 很. Cụm 又……又…… có thể làm định ngữ với 的: 又高又漂亮的女孩儿.

这件衣服又便宜又好看。

zhè jiàn yīfu yòu biànyí yòu hǎokàn 。

Chiếc áo này vừa rẻ vừa đẹp.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这件衣服又便宜又好看。

    zhè jiàn yīfu yòu biànyí yòu hǎokàn 。

    Chiếc áo này vừa rẻ vừa đẹp.

  2. 2

    那个又高又漂亮的女孩儿是谁?

    nàge yòu gāo yòu piàoliang de nǚháir shì shuí ?

    Cô gái vừa cao vừa xinh kia là ai vậy?

  3. 3

    他又会唱歌又会跳舞。

    tā yòu huì chànggē yòu huì tiàowǔ 。

    Anh ấy vừa biết hát vừa biết nhảy.

3

Lỗi thường gặp

  • 这件衣服又很便宜又很好看。

    这件衣服又便宜又好看。

    Sau 又 thường không dùng 很; tính từ đứng ngay sau 又.

Trước一会儿……,一会儿……Tiếp如果……,就……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!