一会儿……,一会儿……
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
一会儿 + A,一会儿 + B
Giải thích
Hai (hoặc nhiều) trạng thái, hành động thay phiên nhau liên tục trong thời gian ngắn: "lúc thì…, lúc thì…". A và B thường trái nghĩa hoặc đối lập (冷 / 热, 进来 / 出去, 哭 / 笑), có thể là động từ hoặc tính từ. Câu thường mang ý thay đổi thất thường, bận rộn. Khác với 一边……一边…… (hai việc làm CÙNG LÚC).
他一会儿进来,一会儿出去,忙得很。
tā yīhuìr jìnlái , yīhuìr chūqù , máng dé hěn 。
Anh ấy lúc thì vào, lúc thì ra, bận lắm.
他一会儿进来,一会儿出去,忙得很。
tā yīhuìr jìnlái , yīhuìr chūqù , máng dé hěn 。
Anh ấy lúc thì vào, lúc thì ra, bận lắm.
最近的天气一会儿冷,一会儿热。
zuìjìn de tiānqì yīhuìr lěng , yīhuìr rè 。
Dạo này thời tiết lúc thì lạnh, lúc thì nóng.
孩子一会儿哭,一会儿笑,真没办法。
háizi yīhuìr kū , yīhuìr xiào , zhēn méi bànfǎ 。
Đứa bé lúc khóc lúc cười, thật hết cách.
我喜欢一会儿吃饭,一会儿看电视。
我喜欢一边吃饭,一边看电视。
Muốn nói vừa ăn vừa xem cùng lúc thì dùng 一边……一边……; 一会儿……一会儿…… là thay phiên nhau.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!