学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/一会儿……,一会儿……先……,再/然后……又……又……
,一会儿
HSK 3 · Sơ cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

一会儿……,一会儿……

Cấu trúc 一会儿……一会儿……: lúc thì…, lúc thì…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

一会儿……,一会儿……Cấu trúc

一会儿 + A,一会儿 + B

Giải thích

Hai (hoặc nhiều) trạng thái, hành động thay phiên nhau liên tục trong thời gian ngắn: "lúc thì…, lúc thì…". A và B thường trái nghĩa hoặc đối lập (冷 / 热, 进来 / 出去, 哭 / 笑), có thể là động từ hoặc tính từ. Câu thường mang ý thay đổi thất thường, bận rộn. Khác với 一边……一边…… (hai việc làm CÙNG LÚC).

他一会儿进来,一会儿出去,忙得很。

tā yīhuìr jìnlái , yīhuìr chūqù , máng dé hěn 。

Anh ấy lúc thì vào, lúc thì ra, bận lắm.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    他一会儿进来,一会儿出去,忙得很。

    tā yīhuìr jìnlái , yīhuìr chūqù , máng dé hěn 。

    Anh ấy lúc thì vào, lúc thì ra, bận lắm.

  2. 2

    最近的天气一会儿冷,一会儿热。

    zuìjìn de tiānqì yīhuìr lěng , yīhuìr rè 。

    Dạo này thời tiết lúc thì lạnh, lúc thì nóng.

  3. 3

    孩子一会儿哭,一会儿笑,真没办法。

    háizi yīhuìr kū , yīhuìr xiào , zhēn méi bànfǎ 。

    Đứa bé lúc khóc lúc cười, thật hết cách.

3

Lỗi thường gặp

  • 我喜欢一会儿吃饭,一会儿看电视。

    我喜欢一边吃饭,一边看电视。

    Muốn nói vừa ăn vừa xem cùng lúc thì dùng 一边……一边……; 一会儿……一会儿…… là thay phiên nhau.

Trước先……,再/然后……Tiếp又……又……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!