先……,再/然后……
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 先 + Verb 1,再/然后 + Verb 2
Giải thích
Dùng để nói thứ tự hai hành động: 先 (trước) đứng sau chủ ngữ, trước động từ thứ nhất; vế sau dùng 再 hoặc 然后. 再 là phó từ, đứng sau chủ ngữ (nếu có) và ngay trước động từ, thường dùng cho việc sắp làm. 然后 là liên từ, đứng đầu vế sau, dùng được cả khi kể việc đã xảy ra. Có thể kết hợp 然后再 để nhấn mạnh thứ tự.
你先去买门票,再来这里找我。
nǐ xiān qù mǎi ménpiào , zài lái zhèlǐ zhǎo wǒ 。
Bạn đi mua vé vào cửa trước, rồi quay lại đây tìm tôi.
你先去买门票,再来这里找我。
nǐ xiān qù mǎi ménpiào , zài lái zhèlǐ zhǎo wǒ 。
Bạn đi mua vé vào cửa trước, rồi quay lại đây tìm tôi.
我想先吃饭,然后回房间休息。
wǒ xiǎng xiān chīfàn , ránhòu huí fángjiān xiūxi 。
Tôi muốn ăn cơm trước, sau đó về phòng nghỉ.
我们先坐地铁,然后再换公共汽车。
wǒmen xiān zuò dìtiě , ránhòu zài huàn gōnggòngqìchē 。
Chúng ta đi tàu điện ngầm trước, sau đó đổi sang xe buýt.
我先吃饭,再我去学校。
我先吃饭,再去学校。
再 là phó từ, phải đứng sau chủ ngữ và ngay trước động từ, không đứng đầu vế câu như 然后.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!