学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/如果……,就……又……又……只有……,才……
如果
HSK 3 · Sơ cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

如果……,就……

Cấu trúc 如果……,就……: nếu… thì…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

如果……,就……Cấu trúc

如果 + Clause,(Subject) + 就 + Result

Giải thích

如果 đặt ở vế đầu nêu giả thiết, điều kiện; vế sau nêu kết quả, thường có 就. 如果 đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ (你如果有时间,……). 就 là phó từ nên đứng SAU chủ ngữ của vế sau (我们就去), không đứng trước chủ ngữ như chữ "thì" trong tiếng Việt. Có thể thêm 的话 cuối vế điều kiện (如果……的话). 要是 là từ đồng nghĩa mang tính khẩu ngữ hơn.

如果明天不下雨,我们就去爬山。

rúguǒ míngtiān bú xiàyǔ , wǒmen jiù qù páshān 。

Nếu mai trời không mưa, chúng ta sẽ đi leo núi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    如果明天不下雨,我们就去爬山。

    rúguǒ míngtiān bú xiàyǔ , wǒmen jiù qù páshān 。

    Nếu mai trời không mưa, chúng ta sẽ đi leo núi.

  2. 2

    如果你需要帮忙,就给我打电话。

    rúguǒ nǐ xūyào bāngmáng , jiù gěi wǒ dǎdiànhuà 。

    Nếu bạn cần giúp thì gọi điện cho tôi.

  3. 3

    如果太累了,你就休息一会儿吧。

    rúguǒ tài lèi le , nǐ jiù xiūxi yīhuìr ba 。

    Nếu mệt quá thì bạn nghỉ một lát đi.

3

Lỗi thường gặp

  • 如果明天不下雨,就我们去爬山。

    如果明天不下雨,我们就去爬山。

    就 là phó từ, đứng sau chủ ngữ của vế sau, không đứng trước chủ ngữ như "thì".

Trước又……又……Tiếp只有……,才……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!