学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/由对于以
由
HSK 4 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

由

Cách dùng giới từ 由 trong tiếng Trung: do ai phụ trách

Việc + 由 + Người + 负责/决定/完成 = việc… do ai làm: 这件事由我负责.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

由Cấu trúc

Matter + 由 + Person + Verb

Việc + 由 + Người + 负责/决定/完成 = việc… do ai làm: 这件事由我负责.

Giải thích

Giới từ 由 (yóu) giới thiệu NGƯỜI ĐẢM NHẬN, chịu trách nhiệm thực hiện một việc, nghĩa "do (ai) làm". Cấu trúc thường gặp: Việc + 由 + Người + Động từ (负责, 决定, 完成, 主持, 翻译). Câu mang tính trang trọng, nhấn mạnh trách nhiệm thuộc về ai. 由 còn chỉ nguồn gốc, nguyên liệu: 由…组成 (do… tạo thành), 由…引起 (do… gây ra).

按照规定,这件事情应该由王大夫负责。

Ànzhào guīdìng, zhè jiàn shìqing yīnggāi yóu Wáng dàifu fùzé.

Theo quy định, việc này nên do bác sĩ Vương phụ trách.

2

Công thức theo dạng câu

Người đảm nhận

Việc + 由 + Người + Động từ

晚会由小李主持。

Wǎnhuì yóu Xiǎo Lǐ zhǔchí.

Buổi dạ hội do Tiểu Lý dẫn chương trình.

Thành phần

A + 由 + B + 组成/构成

水由氢和氧组成。

Shuǐ yóu qīng hé yǎng zǔchéng.

Nước được tạo thành từ hydro và oxy.

Nguyên nhân

A + 是 + 由 + B + 引起的

这次事故是由下雨引起的。

Zhè cì shìgù shì yóu xiàyǔ yǐnqǐ de.

Sự cố lần này do mưa gây ra.

3

Cách dùng

  1. 1Phân công công việc

    Văn bản, cuộc họp.

    • 这个项目由我们部门完成。

      Zhège xiàngmù yóu wǒmen bùmén wánchéng.

      Dự án này do bộ phận chúng tôi hoàn thành.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    按照规定,这件事情应该由王大夫负责。

    Ànzhào guīdìng, zhè jiàn shìqing yīnggāi yóu Wáng dàifu fùzé.

    Theo quy định, việc này nên do bác sĩ Vương phụ trách.

  2. 2

    “幽默”这个词最早是由林语堂先生翻译过来的。

    "Yōumò" zhège cí zuì zǎo shì yóu Lín Yǔtáng xiānsheng fānyì guòlái de.

    Từ "幽默" (hài hước) sớm nhất là do ông Lâm Ngữ Đường dịch sang.

  3. 3

    这次会议由张经理主持。

    Zhè cì huìyì yóu Zhāng jīnglǐ zhǔchí.

    Cuộc họp lần này do giám đốc Trương chủ trì.

  4. 4

    去不去由你自己决定。

    Qù bu qù yóu nǐ zìjǐ juédìng.

    Đi hay không do bạn tự quyết định.

  5. 5

    我们班由二十个学生组成。

    Wǒmen bān yóu èrshí gè xuésheng zǔchéng.

    Lớp chúng tôi gồm hai mươi học sinh.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 由 nhấn mạnh trách nhiệm, quyền quyết định.
  • Thường đi với 负责, 决定, 主持, 组成.
  • 由 còn nghĩa "từ" (由北京出发).

Dấu hiệu nhận biết:负责决定组成引起

由

Mẹo nhớ nhanh

由 = "do" Hán Việt: 由你决定 = do bạn quyết định.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

由Việc + 由 + Người + 负责/决定/完成 = việc… do ai làm: 这件事由我负责.
被被 nhấn mạnh chịu tác động, thường việc xấu (钱包被偷了); 由 nhấn mạnh người đảm nhận, trung tính (由他负责).
7

Lỗi thường gặp

  • 这件事被王大夫负责。

    这件事由王大夫负责。

    Chỉ người phụ trách dùng 由; 被 dùng cho bị động mang nghĩa chịu tác động.

  • 由他负责这件事情由。

    这件事情由他负责。

    Việc đứng đầu, 由 + người + động từ.

8

Câu hỏi thường gặp

由 và 被 khác nhau thế nào?

由 chỉ người đảm nhận trách nhiệm; 被 là bị động chịu tác động.

由…组成 nghĩa là gì?

"Do… tạo thành, gồm có…".

由你决定 nghĩa là gì?

"Do bạn quyết định".

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 24Sự Kiện Thiện Nguyện Cho Trẻ Em Nông Thôn - Phân Công Việc Với Giới Từ 由
Trước对于Tiếp以

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!