弄
弄 = làm (chung chung, khẩu ngữ). 弄 + Bổ ngữ: 弄坏 (làm hỏng), 弄脏 (làm bẩn), 弄清楚 (làm rõ).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
弄 + Result/Object
弄 = làm (chung chung, khẩu ngữ). 弄 + Bổ ngữ: 弄坏 (làm hỏng), 弄脏 (làm bẩn), 弄清楚 (làm rõ).
Giải thích
弄 (nòng) là động từ khẩu ngữ nghĩa "làm", có thể thay cho nhiều động từ cụ thể (准备, 做, 修, 拿…) khi không cần nói rõ: 弄点儿吃的 (làm chút gì ăn). 弄 rất hay đi với bổ ngữ kết quả để nói làm cho đồ vật thành trạng thái nào đó: 弄好 (làm xong), 弄脏 (làm bẩn), 弄坏 (làm hỏng), 弄丢 (làm mất), 弄清楚 (làm rõ). Thường kết hợp với câu 把.
关于那个新闻的材料你弄好了吗?我们开会时要用。
Guānyú nàge xīnwén de cáiliào nǐ nòng hǎo le ma? Wǒmen kāihuì shí yào yòng.
Tài liệu về tin tức đó bạn làm xong chưa? Lúc họp chúng ta cần dùng.
Làm (chung)
弄 + (点儿) + Danh từ
我去弄点儿水来。
Wǒ qù nòng diǎnr shuǐ lái.
Tôi đi lấy chút nước.
Với bổ ngữ
(把 + Tân ngữ) + 弄 + Bổ ngữ kết quả
他把我的电脑弄坏了。
Tā bǎ wǒ de diànnǎo nòng huài le.
Anh ấy làm hỏng máy tính của tôi.
Kết hợp 把, 别.
别把衣服弄湿了。
Bié bǎ yīfu nòng shī le.
Đừng làm ướt quần áo.
弄清楚, 弄明白.
我们得先弄明白问题在哪儿。
Wǒmen děi xiān nòng míngbai wèntí zài nǎr.
Chúng ta phải làm rõ vấn đề nằm ở đâu trước.
关于那个新闻的材料你弄好了吗?我们开会时要用。
Guānyú nàge xīnwén de cáiliào nǐ nòng hǎo le ma? Wǒmen kāihuì shí yào yòng.
Tài liệu về tin tức đó bạn làm xong chưa? Lúc họp chúng ta cần dùng.
对不起,我把你的书弄脏了。
Duìbuqǐ, wǒ bǎ nǐ de shū nòng zāng le.
Xin lỗi, tôi làm bẩn sách của bạn rồi.
我饿了,你帮我弄点儿吃的吧。
Wǒ è le, nǐ bāng wǒ nòng diǎnr chī de ba.
Tôi đói rồi, bạn làm giúp tôi chút gì ăn nhé.
这个问题我还没弄清楚。
Zhège wèntí wǒ hái méi nòng qīngchu.
Vấn đề này tôi vẫn chưa làm rõ.
小心点儿,别把手机弄坏了。
Xiǎoxīn diǎnr, bié bǎ shǒujī nòng huài le.
Cẩn thận chút, đừng làm hỏng điện thoại.
Dấu hiệu nhận biết:把好坏清楚
Mẹo nhớ nhanh
弄 giống "làm" chung chung trong tiếng Việt: làm hỏng, làm bẩn, làm mất, làm rõ.
我把你的书脏了。
我把你的书弄脏了。
Câu 把 cần động từ; "làm bẩn" là 弄脏.
请您弄一下这份合同。(văn trang trọng)
请您看一下这份合同。
弄 khẩu ngữ, chung chung; văn trang trọng dùng động từ cụ thể.
做 cụ thể, dùng cả văn viết; 弄 khẩu ngữ, chung chung.
"Làm rõ, tìm hiểu rõ".
Câu 把 và bổ ngữ kết quả.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!