学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/一致硬 + 动词某
一致
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

一致

Cách dùng 一致 trong tiếng Trung: nhất trí, 一致同意

A 跟 B (的意见) 一致 = A và B nhất trí; 一致 + 同意/认为 = nhất trí đồng ý/cho rằng.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

一致Cấu trúc

Noun + 一致 / 一致 + Verb

A 跟 B (的意见) 一致 = A và B nhất trí; 一致 + 同意/认为 = nhất trí đồng ý/cho rằng.

Giải thích

一致 (yízhì) là tính từ biểu thị KHÔNG có sự khác biệt, bất đồng: 意见一致 (ý kiến nhất trí), 跟…一致, 保持一致, 趋于一致 (dần thống nhất). Cũng làm phó từ đứng trước động từ, nghĩa "CÙNG NHAU, nhất trí": 一致同意 (nhất trí đồng ý), 一致认为, 一致通过. Phủ định: 不一致.

文文跟父母的意见不一致,她坚持要去美国。

Wénwen gēn fùmǔ de yìjiàn bù yízhì, tā jiānchí yào qù Měiguó.

Văn Văn không cùng ý kiến với bố mẹ, cô ấy nhất quyết muốn đi Mỹ.

2

Công thức theo dạng câu

Tính từ

A + 跟/和 + B + (意见/看法) + 一致

我的想法跟你一致。

Wǒ de xiǎngfǎ gēn nǐ yízhì.

Suy nghĩ của tôi nhất trí với bạn.

Phó từ

Chủ ngữ số nhiều + 一致 + 同意/认为/通过

会议一致通过了这个决定。

Huìyì yízhì tōngguò le zhège juédìng.

Hội nghị nhất trí thông qua quyết định này.

Giữ thống nhất

保持一致

我们要和公司保持一致。

Wǒmen yào hé gōngsī bǎochí yízhì.

Chúng ta phải giữ thống nhất với công ty.

3

Cách dùng

  1. 1Họp, thảo luận

    Kết quả biểu quyết.

    • 大家一致选他当班长。

      Dàjiā yízhì xuǎn tā dāng bānzhǎng.

      Mọi người nhất trí chọn cậu ấy làm lớp trưởng.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    文文跟父母的意见不一致,她坚持要去美国。

    Wénwen gēn fùmǔ de yìjiàn bù yízhì, tā jiānchí yào qù Měiguó.

    Văn Văn không cùng ý kiến với bố mẹ, cô ấy nhất quyết muốn đi Mỹ.

  2. 2

    长期共同生活的夫妻,在兴趣爱好上也会趋于一致。

    Chángqī gòngtóng shēnghuó de fūqī, zài xìngqù àihào shàng yě huì qūyú yízhì.

    Những cặp vợ chồng chung sống lâu năm cũng dần giống nhau về sở thích.

  3. 3

    大家一致同意这个方案。

    Dàjiā yízhì tóngyì zhège fāng'àn.

    Mọi người nhất trí đồng ý với phương án này.

  4. 4

    我们的看法完全一致。

    Wǒmen de kànfǎ wánquán yízhì.

    Quan điểm của chúng tôi hoàn toàn nhất trí.

  5. 5

    专家们一致认为这个办法很有效。

    Zhuānjiā men yízhì rènwéi zhège bànfǎ hěn yǒuxiào.

    Các chuyên gia nhất trí cho rằng cách này rất hiệu quả.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Không mang tân ngữ.
  • Phó từ 一致 cần chủ ngữ số nhiều.
  • Phủ định: 不一致.

Dấu hiệu nhận biết:同意认为意见保持

一致

Mẹo nhớ nhanh

一致 = "nhất trí" Hán Việt.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

一致A 跟 B (的意见) 一致 = A và B nhất trí; 一致 + 同意/认为 = nhất trí đồng ý/cho rằng.
一样一样 = giống nhau (chung: 颜色一样); 一致 = nhất trí, thống nhất (ý kiến, hành động).
7

Lỗi thường gặp

  • 我一致你的意见。

    我同意你的意见。/ 我的意见跟你一致。

    一致 không mang tân ngữ; dùng 同意 hoặc A 跟 B 一致.

  • 大家同意一致这个方案。

    大家一致同意这个方案。

    Phó từ 一致 đứng trước động từ.

8

Câu hỏi thường gặp

一致 và 一样 khác nhau thế nào?

一样 = giống nhau; 一致 = nhất trí, thống nhất.

一致同意 nghĩa là gì?

"Nhất trí đồng ý".

一致 có mang tân ngữ không?

Không.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 32Chốt Một Thương Vụ Lớn - Đi Đến Thống Nhất Với 一致
Trước硬 + 动词Tiếp某

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!