一再
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 一再 + Verb
Giải thích
一再 (yízài) là phó từ tần suất, nghĩa “nhiều lần, hết lần này đến lần khác”, nhấn mạnh hành động được lặp đi lặp lại (vì việc đó quan trọng, hoặc vì mãi chưa có kết quả). Hay đi với động từ nói năng, bày tỏ: 一再提醒, 一再强调, 一再要求, 一再表示, 一再道歉; hoặc với việc lặp lại ngoài ý muốn: 一再推迟, 一再失败. So với 再三: hai từ gần nghĩa, nhưng 一再 chỉ đứng trước động từ, còn 再三 vừa đứng trước (再三考虑) vừa có thể đứng sau một số động từ (考虑再三, 犹豫再三).
出发前老师一再提醒大家带上护照,可我还是忘了。
chūfā qián lǎoshī yīzài tíxǐng dàjiā dài shàng hùzhào , kě wǒ háishi wàng le 。
Trước khi xuất phát, thầy giáo đã nhắc đi nhắc lại mọi người mang theo hộ chiếu, vậy mà tôi vẫn quên.
出发前老师一再提醒大家带上护照,可我还是忘了。
chūfā qián lǎoshī yīzài tíxǐng dàjiā dài shàng hùzhào , kě wǒ háishi wàng le 。
Trước khi xuất phát, thầy giáo đã nhắc đi nhắc lại mọi người mang theo hộ chiếu, vậy mà tôi vẫn quên.
王经理一再强调这个项目对公司至关重要。
wáng jīnglǐ yīzài qiángdiào zhège xiàngmù duì gōngsī zhìguānzhòngyào 。
Giám đốc Vương nhiều lần nhấn mạnh dự án này cực kỳ quan trọng đối với công ty.
由于天气原因,航班一再推迟,乘客们都很着急。
yóuyú tiānqì yuányīn , hángbān yīzài tuīchí , chéngkè men dōu hěn zháojí 。
Do thời tiết, chuyến bay bị hoãn hết lần này đến lần khác, hành khách ai cũng sốt ruột.
他考虑一再,最后还是决定留下。
他考虑再三,最后还是决定留下。
Chỉ 再三 mới đứng được sau động từ (考虑再三); 一再 luôn đứng trước động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!