仍旧 / 依旧
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 仍旧/依旧 + Verb/Adj
Giải thích
仍旧 (réngjiù) và 依旧 (yījiù) là phó từ thời gian nghĩa “vẫn, vẫn như cũ”: tình trạng không thay đổi dù thời gian trôi qua hoặc dù có điều kiện trái ngược. Nghĩa gần 仍然 nhưng mang màu sắc văn viết hơn; vế trước thường có 但, 可, 虽然… Hai từ đứng sau chủ ngữ, trước động từ/tính từ. 仍旧 nghiêng về việc một hành động vẫn tiếp tục (仍旧坚持, 仍旧不同意); 依旧 hay dùng để miêu tả trạng thái, cảm xúc giữ nguyên (依旧美丽, 依旧热闹), và còn có thể làm vị ngữ cuối câu với nghĩa “vẫn như xưa”: 风景依旧.
实验失败了,但他们没有放弃,仍旧坚持干下去。
shíyàn shībài le , dàn tāmen méiyǒu fàngqì , réngjiù jiānchí gān xiàqù 。
Thí nghiệm thất bại, nhưng họ không bỏ cuộc mà vẫn kiên trì làm tiếp.
实验失败了,但他们没有放弃,仍旧坚持干下去。
shíyàn shībài le , dàn tāmen méiyǒu fàngqì , réngjiù jiānchí gān xiàqù 。
Thí nghiệm thất bại, nhưng họ không bỏ cuộc mà vẫn kiên trì làm tiếp.
他很努力地练习发音,但仍旧说得不太标准。
tā hěn nǔlì dì liànxí fā yīn , dàn réngjiù shuō dé bùtài biāozhǔn 。
Anh ấy luyện phát âm rất chăm chỉ, nhưng vẫn nói chưa chuẩn lắm.
二十多年过去了,她依旧那么美丽动人。
èr shí duōnián guòqù le , tā yījiù nàme měilì dòngrén 。
Hơn hai mươi năm trôi qua, cô ấy vẫn xinh đẹp cuốn hút như thế.
仍旧他每天都去跑步。
他仍旧每天都去跑步。
仍旧/依旧 là phó từ, đứng sau chủ ngữ; không đặt ở đầu câu trước chủ ngữ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!