学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/谁……谁……/什么……什么……不……也…… / 没有……就没有……插入语(说实话/看样子/众所周知……)
什么
HSK 7 · Cao cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

谁……谁……/什么……什么……

Đại từ nghi vấn hô ứng: ai… người đó…, cái gì… cái đó…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

谁……谁……/什么……什么……Cấu trúc

谁/什么/哪儿/怎么 + Verb,(Subject) + 就 + Verb + 谁/什么/哪儿/怎么

Giải thích

Cùng một đại từ nghi vấn (谁、什么、哪儿、怎么、多少…) xuất hiện ở cả hai vế câu để hô ứng với nhau, không dùng để hỏi mà chỉ "bất kỳ… nào thì… ấy": 谁先到谁买票 (ai đến trước thì người đó mua vé), 想吃什么就点什么 (muốn ăn gì thì gọi nấy). Vế sau thường có 就, hai đại từ chỉ cùng một người/vật/cách thức. Đây là cách nói rất tự nhiên trong khẩu ngữ. Khác với đại từ nghi vấn phiếm chỉ 谁都、什么都 (ai cũng, cái gì cũng), ở đây hai vế ràng buộc nhau theo quan hệ điều kiện.

谁先到,谁就去买票。

shuí xiān dào , shuí jiù qù mǎi piào 。

Ai đến trước thì người đó đi mua vé.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    谁先到,谁就去买票。

    shuí xiān dào , shuí jiù qù mǎi piào 。

    Ai đến trước thì người đó đi mua vé.

  2. 2

    你想吃什么,我们就点什么。

    nǐ xiǎng chī shénme , wǒmen jiù diǎn shénme 。

    Bạn muốn ăn gì thì chúng ta gọi món đó.

  3. 3

    老师怎么说,我们就怎么做。

    lǎoshī zěnme shuō , wǒmen jiù zěnme zuò 。

    Thầy bảo thế nào thì chúng ta làm thế ấy.

3

Lỗi thường gặp

  • 谁先到,他就去买票。

    谁先到,谁就去买票。

    Vế sau phải lặp lại đúng đại từ nghi vấn của vế trước (谁…谁…), không thay bằng 他 như "người đó" trong tiếng Việt.

Trước不……也…… / 没有……就没有……Tiếp插入语(说实话/看样子/众所周知……)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!