一同
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 一同 + Verb
Giải thích
一同 (yìtóng) là phó từ chỉ phạm vi, nghĩa “cùng, cùng nhau”: nhiều người cùng làm một việc ở cùng thời điểm, cùng nơi. Nghĩa gần như 一起 nhưng trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết, thông báo, tin tức. 一同 luôn đứng trước động từ; người cùng làm được dẫn bằng 和/跟/与 đặt trước nó: 与家人一同过年. Khác với 一起, 一同 không làm tân ngữ chỉ nơi chốn (nói 我们在一起, không nói 在一同).
我明天在大厅等你,咱们一同出发。
wǒ míngtiān zài dàtīng děng nǐ , zánmen yītóng chūfā 。
Ngày mai tôi đợi anh ở sảnh, chúng ta cùng xuất phát.
我明天在大厅等你,咱们一同出发。
wǒ míngtiān zài dàtīng děng nǐ , zánmen yītóng chūfā 。
Ngày mai tôi đợi anh ở sảnh, chúng ta cùng xuất phát.
人们聚集在广场上,一同迎接新年的到来。
rénmen jùjí zài guǎngchǎng shàng , yītóng yíngjiē xīnnián de dàolái 。
Mọi người tụ tập ở quảng trường, cùng nhau chào đón năm mới.
这次会议,王经理将与几位专家一同出席。
zhè cì huìyì , wáng jīnglǐ jiāng yǔ jǐ wèi zhuānjiā yītóng chūxí 。
Cuộc họp lần này, giám đốc Vương sẽ cùng một số chuyên gia tham dự.
他一同我去机场。
他和我一同去机场。
一同 là phó từ, không phải giới từ; người cùng làm phải được dẫn bằng 和/跟/与 đặt trước 一同.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!