特 / 异常 / 较为
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
特/异常/较为 + Adj/Verb
Giải thích
Ba phó từ chỉ mức độ, đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý, khác nhau về độ mạnh và văn phong. 特 (tè) là khẩu ngữ, nghĩa như 特别 “cực kỳ, rất”: 特羡慕, 特有意思. 异常 (yìcháng) = “khác thường, vô cùng”, nhấn mạnh mức độ vượt xa bình thường, hay dùng trong văn viết, văn miêu tả: 异常炎热, 异常便捷, 异常激动. 较为 (jiàowéi) = “tương đối, khá”, giọng khách quan, trang trọng (văn bản, báo cáo), thường đi với tính từ/động từ hai âm tiết: 较为合理, 较为客观, 较为复杂. Ghi nhớ: nói chuyện thân mật dùng 特; miêu tả mức độ mạnh khác thường dùng 异常; nhận xét chừng mực, khách quan dùng 较为.
听说我获得了奖学金,同学们都特羡慕。
tīngshuō wǒ huò déle jiǎngxuéjīn , tóngxué men dōu tè xiànmù 。
Nghe tin tôi giành được học bổng, các bạn cùng lớp đều ngưỡng mộ lắm.
听说我获得了奖学金,同学们都特羡慕。
tīngshuō wǒ huò déle jiǎngxuéjīn , tóngxué men dōu tè xiànmù 。
Nghe tin tôi giành được học bổng, các bạn cùng lớp đều ngưỡng mộ lắm.
今年夏天异常炎热,很多城市的气温都超过了四十度。
jīnnián xiàtiān yìcháng yánrè , hěn duō chéngshì de qìwēn dōu chāoguò le sì shí dù 。
Mùa hè năm nay nóng bức khác thường, nhiệt độ ở nhiều thành phố đều vượt quá 40 độ.
专家们一致认为这项研究的设计较为合理。
zhuānjiā men yīzhì rènwéi zhè xiàng yánjiū de shèjì jiàowéi hélǐ 。
Các chuyên gia đều nhất trí rằng thiết kế của nghiên cứu này tương đối hợp lý.
这里的冬天较为冷。
这里的冬天较为寒冷。
较为 mang văn phong trang trọng, thường đi với tính từ hai âm tiết (寒冷, 合理); với tính từ một âm tiết nên dùng 比较: 比较冷.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!