一方面……另一方面……
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
一方面 + Clause 1,另一方面 + Clause 2
Giải thích
一方面……另一方面…… nghĩa "một mặt…, mặt khác…", nối hai vế song song nêu hai khía cạnh, hai nguyên nhân hoặc hai mục đích của CÙNG MỘT sự việc. Hai vế có thể bổ sung cho nhau hoặc đối lập nhau; vế sau thường thêm 也/又/还. 一方面 đứng đầu vế (trước hoặc sau chủ ngữ), 另一方面 mở đầu vế hai. Hay dùng trong văn viết, bài phát biểu, bài luận; khác 不但……而且…… (tăng tiến), cấu trúc này chỉ đặt hai mặt ngang hàng.
学外语一方面要多听多说,另一方面也要多读多写。
xué wàiyǔ yīfāngmiàn yào duō tīng duō shuō , lìngyīfāngmiàn yě yào duō dú duō xiě 。
Học ngoại ngữ một mặt phải nghe nói nhiều, mặt khác cũng phải đọc viết nhiều.
学外语一方面要多听多说,另一方面也要多读多写。
xué wàiyǔ yīfāngmiàn yào duō tīng duō shuō , lìngyīfāngmiàn yě yào duō dú duō xiě 。
Học ngoại ngữ một mặt phải nghe nói nhiều, mặt khác cũng phải đọc viết nhiều.
他换工作,一方面是为了多挣点儿钱,另一方面是想离家近一点儿。
tā huàn gōngzuò , yīfāngmiàn shì wèile duō zhèng diǎn ér qián , lìngyīfāngmiàn shì xiǎng lí jiā jìn yīdiǎnr 。
Anh ấy đổi việc, một mặt là để kiếm thêm tiền, mặt khác là muốn gần nhà hơn.
网络一方面给生活带来了方便,另一方面也带来了不少问题。
wǎngluò yīfāngmiàn gěi shēnghuó dàilái le fāngbiàn , lìngyīfāngmiàn yě dàilái le bùshǎo wèntí 。
Mạng internet một mặt mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống, mặt khác cũng gây ra không ít vấn đề.
一方面我喜欢吃苹果,另一方面我喜欢吃香蕉。
我喜欢吃苹果,也喜欢吃香蕉。
一方面……另一方面…… dùng cho hai mặt/hai lý do của cùng một vấn đề, không dùng để liệt kê đơn giản hai sở thích.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!