要么……要么……
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
要么 + A,要么 + B
Giải thích
要么……要么…… nghĩa "hoặc là…, hoặc là…", đưa ra hai (đôi khi nhiều) phương án và yêu cầu chọn MỘT, thường mang giọng dứt khoát. Mỗi 要么 đứng đầu một vế, có thể trước chủ ngữ. Dùng nhiều trong khẩu ngữ, cũng gặp trong văn viết. Khác 或者……或者…… (lựa chọn nhẹ nhàng) và 不是……就是…… (miêu tả thực tế "không phải… thì là…"); trong câu hỏi lựa chọn phải dùng 还是, không dùng 要么.
要么你来我这儿,要么我去你那儿,都行。
yàome nǐ lái wǒ zhèr , yàome wǒ qù nǐ nàr , dōu xíng 。
Hoặc là bạn đến chỗ tôi, hoặc là tôi qua chỗ bạn, đều được.
要么你来我这儿,要么我去你那儿,都行。
yàome nǐ lái wǒ zhèr , yàome wǒ qù nǐ nàr , dōu xíng 。
Hoặc là bạn đến chỗ tôi, hoặc là tôi qua chỗ bạn, đều được.
周末他要么在家看书,要么去公园跑步。
zhōumò tā yàome zàijiā kàn shū , yàome qù gōngyuán pǎobù 。
Cuối tuần anh ấy hoặc ở nhà đọc sách, hoặc ra công viên chạy bộ.
这件事要么现在就做,要么干脆别做。
zhè jiàn shì yàome xiànzài jiù zuò , yàome gāncuì bié zuò 。
Việc này hoặc là làm ngay bây giờ, hoặc là dứt khoát đừng làm.
你喝茶要么喝咖啡?
你喝茶还是喝咖啡?
Câu hỏi lựa chọn dùng 还是; 要么……要么…… chỉ dùng trong câu trần thuật.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!