一边……一边……
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 一边 + Verb 1,一边 + Verb 2
Giải thích
一边 là phó từ, đặt trước hai động từ để nói một người làm hai hành động cùng một lúc: 一边唱歌一边跳舞. Chủ ngữ đặt trước 一边 thứ nhất. Chỉ dùng với động từ chỉ hành động, không dùng với tính từ (tính chất thì dùng 又……又……). Trong khẩu ngữ có thể rút gọn thành 边……边…… với động từ một âm tiết (边吃边聊). Hai vế có thể nối liền không dấu phẩy khi ngắn.
孩子们高兴地一边唱歌一边跳舞。
háizi men gāoxìng dì yībiān chànggē yībiān tiàowǔ 。
Bọn trẻ vui vẻ vừa hát vừa nhảy.
孩子们高兴地一边唱歌一边跳舞。
háizi men gāoxìng dì yībiān chànggē yībiān tiàowǔ 。
Bọn trẻ vui vẻ vừa hát vừa nhảy.
我想找一个工作,一边工作一边学习。
wǒ xiǎng zhǎo yí gè gōngzuò , yībiān gōngzuò yībiān xuéxí 。
Tôi muốn tìm một công việc để vừa làm vừa học.
我喜欢一边跑步,一边听音乐。
wǒ xǐhuan yībiān pǎobù , yībiān tīng yīnyuè 。
Tôi thích vừa chạy bộ vừa nghe nhạc.
这件衣服一边便宜一边好看。
这件衣服又便宜又好看。
一边……一边 chỉ nối các hành động; hai tính chất cùng có thì dùng 又……又…….
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!