学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/一 + 量词 + 一 + 量词(一步一步、一句一句)动量词:口、回、遍、声倍
量词(一步一步、一句一句)
HSK 3 · Sơ cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

一 + 量词 + 一 + 量词(一步一步、一句一句)

Lặp số lượng 一步一步, 一句一句: từng… một

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

一+量词+一+量词(一步一步、一句一句)Cấu trúc

一 + Measure + 一 + Measure + 地 + Verb

Giải thích

Lặp cụm "一 + lượng từ" để chỉ cách làm tuần tự, lần lượt từng đơn vị một: 一步一步 (từng bước một), 一句一句 (từng câu một), 一个一个 (từng người/cái một). Cụm này làm trạng ngữ, đứng TRƯỚC động từ và thường có 地. Khác với lượng từ lặp 个个, 张张 (= cái nào cũng…, mỗi… đều), xem chủ điểm 量词重叠.

工作要一步一步地做。

gōngzuò yào yí bù yi bù dì zuò 。

Công việc phải làm từng bước một.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    工作要一步一步地做。

    gōngzuò yào yí bù yi bù dì zuò 。

    Công việc phải làm từng bước một.

  2. 2

    老师一句一句地教我们读课文。

    lǎoshī yí jù yi jù dì jiào wǒmen dú kèwén 。

    Thầy giáo dạy chúng tôi đọc bài khóa từng câu một.

  3. 3

    请大家一个一个地进来。

    qǐng dàjiā yí gè yi gè dì jìnlái 。

    Mời mọi người lần lượt từng người một đi vào.

3

Lỗi thường gặp

  • 老师教我们读课文一句一句。

    老师一句一句地教我们读课文。

    Cụm 一句一句 là trạng ngữ, đặt trước động từ (tiếng Việt lại đặt sau: "từng câu một").

Trước动量词:口、回、遍、声Tiếp倍

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!