一 + 量词 + 一 + 量词(一步一步、一句一句)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
一 + Measure + 一 + Measure + 地 + Verb
Giải thích
Lặp cụm "一 + lượng từ" để chỉ cách làm tuần tự, lần lượt từng đơn vị một: 一步一步 (từng bước một), 一句一句 (từng câu một), 一个一个 (từng người/cái một). Cụm này làm trạng ngữ, đứng TRƯỚC động từ và thường có 地. Khác với lượng từ lặp 个个, 张张 (= cái nào cũng…, mỗi… đều), xem chủ điểm 量词重叠.
工作要一步一步地做。
gōngzuò yào yí bù yi bù dì zuò 。
Công việc phải làm từng bước một.
工作要一步一步地做。
gōngzuò yào yí bù yi bù dì zuò 。
Công việc phải làm từng bước một.
老师一句一句地教我们读课文。
lǎoshī yí jù yi jù dì jiào wǒmen dú kèwén 。
Thầy giáo dạy chúng tôi đọc bài khóa từng câu một.
请大家一个一个地进来。
qǐng dàjiā yí gè yi gè dì jìnlái 。
Mời mọi người lần lượt từng người một đi vào.
老师教我们读课文一句一句。
老师一句一句地教我们读课文。
Cụm 一句一句 là trạng ngữ, đặt trước động từ (tiếng Việt lại đặt sau: "từng câu một").
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!