学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/倍概数 多/几/两三趟
倍
HSK 4 · Trung cấpLượng từ5 ví dụĐọc 2 phút

倍

Cách dùng 倍 trong tiếng Trung: gấp mấy lần, tăng gấp đôi

A 是 B 的 + Số + 倍 = A gấp B … lần: 他的工资是我的两倍. 增加了一倍 = tăng gấp đôi.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

倍Cấu trúc

Number + 倍

A 是 B 的 + Số + 倍 = A gấp B … lần: 他的工资是我的两倍. 增加了一倍 = tăng gấp đôi.

Giải thích

倍 (bèi) là lượng từ chỉ bội số, nghĩa "lần, gấp… lần", đứng sau số đếm và thường không có danh từ theo sau. Các mẫu hay gặp: A 是 B 的 + Số + 倍 (A gấp B … lần); A 比 B + 增加/多 + 了 + Số + 倍 (A tăng thêm … lần so với B). 倍 chỉ dùng cho số tăng, KHÔNG dùng cho số giảm (giảm một nửa nói 减少了一半).

二的五倍是十。

Èr de wǔ bèi shì shí.

Năm lần hai là mười.

2

Công thức theo dạng câu

Gấp mấy lần

A + 是 + B + 的 + Số + 倍

这个房间是那个的两倍大。

Zhège fángjiān shì nàge de liǎng bèi dà.

Phòng này rộng gấp đôi phòng kia.

Tăng thêm

A + 比 + B + 增加/多 + 了 + Số + 倍

产量比去年提高了两倍。

Chǎnliàng bǐ qùnián tígāo le liǎng bèi.

Sản lượng tăng thêm hai lần so với năm ngoái (tức gấp ba).

Tăng đến

A + 增加到 + B 的 + Số + 倍

人数增加到原来的三倍。

Rénshù zēngjiā dào yuánlái de sān bèi.

Số người tăng lên gấp ba ban đầu.

3

Cách dùng

  1. 1So sánh số liệu

    Báo cáo, tin tức.

    • 网上的价格是商店的一半,商店的价格是网上的两倍。

      Wǎngshàng de jiàgé shì shāngdiàn de yíbàn, shāngdiàn de jiàgé shì wǎngshàng de liǎng bèi.

      Giá trên mạng bằng một nửa cửa hàng, giá cửa hàng gấp đôi trên mạng.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    二的五倍是十。

    Èr de wǔ bèi shì shí.

    Năm lần hai là mười.

  2. 2

    我的工资是每月五千块,他的工资是我的两倍。

    Wǒ de gōngzī shì měi yuè wǔqiān kuài, tā de gōngzī shì wǒ de liǎng bèi.

    Lương của tôi mỗi tháng năm nghìn tệ, lương của anh ấy gấp đôi tôi.

  3. 3

    昨天才三块五一斤,今天的价格是昨天的两倍。

    Zuó tiāncái sān kuài wǔyī jīn, jīntiān de jiàgé shì zuótiān de liǎng bèi.

    Hôm qua chỉ ba tệ rưỡi một cân, giá hôm nay gấp đôi hôm qua.

  4. 4

    今年的游客比去年增加了一倍。

    Jīnnián de yóukè bǐ qùnián zēngjiā le yí bèi.

    Du khách năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái.

  5. 5

    这个城市的人口是我们那儿的三倍。

    Zhège chéngshì de rénkǒu shì wǒmen nàr de sān bèi.

    Dân số thành phố này gấp ba chỗ chúng tôi.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 增加了一倍 = tăng thêm 100% = gấp đôi.
  • 增加到两倍 = thành gấp đôi.
  • Số giảm không dùng 倍.

Dấu hiệu nhận biết:是的增加一半

倍

Mẹo nhớ nhanh

倍 = "bội" Hán Việt (bội số) → gấp mấy lần.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

倍A 是 B 的 + Số + 倍 = A gấp B … lần: 他的工资是我的两倍. 增加了一倍 = tăng gấp đôi.
一半一半 = một nửa, dùng cho số giảm (减少了一半); 倍 chỉ dùng cho số tăng.
7

Lỗi thường gặp

  • 价格减少了两倍。

    价格减少了一半。

    倍 chỉ dùng cho số tăng; giảm dùng 一半, 百分之….

  • 他的工资是两倍我的。

    他的工资是我的两倍。

    Mẫu đúng: A 是 B 的 + số + 倍.

8

Câu hỏi thường gặp

"Gấp đôi" nói thế nào?

两倍 hoặc 增加了一倍.

增加了两倍 là gấp mấy?

Tăng thêm hai lần, tức gấp ba.

"Giảm một nửa" có dùng 倍 không?

Không; nói 减少了一半.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 26Trình Bày Báo Cáo Doanh Số Quý - Nói "Gấp… Lần" Với 倍
Trước概数 多/几/两三Tiếp趟

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!