名量词(HSK 3):把、双、张、种、层、封、页、辆、节、所、班、段、头、句
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Number + 把/双/张/种/层/封/页/辆/节/所/班/段/头/句/斤/米/刻 + Noun
Giải thích
Mỗi lượng từ đi với một nhóm danh từ có đặc điểm chung. 把: vật có tay cầm (伞, 椅子, 刀). 双: vật đi thành đôi (鞋, 筷子, 手). 张: vật phẳng, có mặt (纸, 照片, 桌子, 床). 种: loại, kiểu. 层: tầng (楼, 我们在四层). 封: lá thư (信). 页: trang. 辆: xe cộ (车, 自行车). 节: tiết học (课). 所: trường học, bệnh viện (大学). 班: chuyến xe chạy theo giờ (地铁, 飞机). 段: đoạn (话, 路, 时间). 头: gia súc lớn (牛, 猪). 句: câu (话). Đơn vị đo: 公斤 (kg), 斤 (cân = 0,5 kg), 米 (mét: 一米八五 = 1m85), 角/毛 (hào = 1/10 đồng; 角 viết, 毛 nói), 一刻 (15 phút: 八点一刻, 三刻 = 45 phút).
下雨了,记得带一把伞。
xiàyǔ le , jìde dài yì bǎ sǎn 。
Trời mưa rồi, nhớ mang theo một chiếc ô.
下雨了,记得带一把伞。
xiàyǔ le , jìde dài yì bǎ sǎn 。
Trời mưa rồi, nhớ mang theo một chiếc ô.
我想给爸爸妈妈写一封信,再寄几张照片。
wǒ xiǎng gěi bàba māma xiě yì fēng xìn , zài jì jǐ zhāng zhàopiàn 。
Tôi muốn viết cho bố mẹ một lá thư và gửi kèm mấy tấm ảnh.
苹果多少钱一斤?
píngguǒ duōshǎo qián yì jīn ?
Táo bao nhiêu tiền một cân?
我在网上买了两个鞋。
我在网上买了两双鞋。
Vật đi thành đôi dùng 双; 个 không thay được mọi lượng từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!