学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/名量词(HSK 3):把、双、张、种、层、封、页、辆、节、所、班、段、头、句动量补语 次/遍/下借用名量词:碗、盘
名量词(HSK 3):把、双、张、种、层、封、页、辆、节、所、班、段、头、句
HSK 3 · Sơ cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

名量词(HSK 3):把、双、张、种、层、封、页、辆、节、所、班、段、头、句

Lượng từ thường gặp HSK 3: 把, 双, 张, 种, 层, 封, 辆, 节… và đơn vị 斤, 米, 刻

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

名量词(HSK 3):把、双、张、种、层、封、页、辆、节、所、班、段、头、句Cấu trúc

Number + 把/双/张/种/层/封/页/辆/节/所/班/段/头/句/斤/米/刻 + Noun

Giải thích

Mỗi lượng từ đi với một nhóm danh từ có đặc điểm chung. 把: vật có tay cầm (伞, 椅子, 刀). 双: vật đi thành đôi (鞋, 筷子, 手). 张: vật phẳng, có mặt (纸, 照片, 桌子, 床). 种: loại, kiểu. 层: tầng (楼, 我们在四层). 封: lá thư (信). 页: trang. 辆: xe cộ (车, 自行车). 节: tiết học (课). 所: trường học, bệnh viện (大学). 班: chuyến xe chạy theo giờ (地铁, 飞机). 段: đoạn (话, 路, 时间). 头: gia súc lớn (牛, 猪). 句: câu (话). Đơn vị đo: 公斤 (kg), 斤 (cân = 0,5 kg), 米 (mét: 一米八五 = 1m85), 角/毛 (hào = 1/10 đồng; 角 viết, 毛 nói), 一刻 (15 phút: 八点一刻, 三刻 = 45 phút).

下雨了,记得带一把伞。

xiàyǔ le , jìde dài yì bǎ sǎn 。

Trời mưa rồi, nhớ mang theo một chiếc ô.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    下雨了,记得带一把伞。

    xiàyǔ le , jìde dài yì bǎ sǎn 。

    Trời mưa rồi, nhớ mang theo một chiếc ô.

  2. 2

    我想给爸爸妈妈写一封信,再寄几张照片。

    wǒ xiǎng gěi bàba māma xiě yì fēng xìn , zài jì jǐ zhāng zhàopiàn 。

    Tôi muốn viết cho bố mẹ một lá thư và gửi kèm mấy tấm ảnh.

  3. 3

    苹果多少钱一斤?

    píngguǒ duōshǎo qián yì jīn ?

    Táo bao nhiêu tiền một cân?

3

Lỗi thường gặp

  • 我在网上买了两个鞋。

    我在网上买了两双鞋。

    Vật đi thành đôi dùng 双; 个 không thay được mọi lượng từ.

Trước动量补语 次/遍/下Tiếp借用名量词:碗、盘

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!