学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/借用名量词:碗、盘名量词(HSK 3):把、双、张、种、层、封、页、辆、节、所、班、段、头、句动量词:口、回、遍、声
借用名量词:碗、盘
HSK 3 · Sơ cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

借用名量词:碗、盘

Lượng từ mượn từ đồ đựng: 一碗面, 一盘饺子

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

借用名量词:碗、盘Cấu trúc

Number + 碗/盘 + Noun

Giải thích

Một số danh từ chỉ đồ đựng được "mượn" làm lượng từ để đếm thứ chứa bên trong: 一碗米饭 (một bát cơm), 一盘饺子 (một đĩa sủi cảo); tương tự có 一杯水, 一瓶啤酒, 一盒牛奶. Khi muốn nói chính cái bát, cái đĩa (đồ vật) thì phải dùng lượng từ riêng: 一个碗 (một cái bát), 一个盘子. Rất hay dùng khi gọi món: 来两碗面条!

我要一碗面条和一碗米饭。

wǒ yào yì wǎn miàntiáo hé yì wǎn mǐfàn 。

Tôi muốn một bát mì và một bát cơm.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我要一碗面条和一碗米饭。

    wǒ yào yì wǎn miàntiáo hé yì wǎn mǐfàn 。

    Tôi muốn một bát mì và một bát cơm.

  2. 2

    中午我在食堂吃了一盘饺子。

    zhōngwǔ wǒ zài shítáng chī le yì pán jiǎozi 。

    Trưa nay tôi ăn một đĩa sủi cảo ở nhà ăn.

  3. 3

    服务员,再来两碗米饭!

    fúwùyuán , zài lái liǎng wǎn mǐfàn !

    Phục vụ ơi, cho thêm hai bát cơm nữa!

3

Lỗi thường gặp

  • 我要一个碗米饭。

    我要一碗米饭。

    碗 đã là lượng từ, không thêm 个 vào giữa; 一个碗 nghĩa là "một cái bát" (đồ vật).

Trước名量词(HSK 3):把、双、张、种、层、封、页、辆、节、所、班、段、头、句Tiếp动量词:口、回、遍、声

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!