也都
"Cũng đều" nói 也都, đứng sau chủ ngữ và trước động từ: 他们也都是学生. Thứ tự luôn là 也 trước 都.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 也都 + Verb
"Cũng đều" nói 也都, đứng sau chủ ngữ và trước động từ: 他们也都是学生. Thứ tự luôn là 也 trước 都.
Giải thích
Khi muốn nói "cũng đều", tiếng Trung dùng 也都 với thứ tự CỐ ĐỊNH: 也 trước, 都 sau, cả cụm đứng sau chủ ngữ và trước động từ hoặc tính từ. 也 so sánh với người/việc đã nói trước đó, 都 bao quát cả nhóm chủ ngữ. Nói 都也 là sai. Phủ định: 也都不 / 也都没.
他们也都是越南人。
Tāmen yě dōu shì Yuènán rén.
Họ cũng đều là người Việt Nam.
Khẳng định
Chủ ngữ + 也都 + Động từ/Tính từ
他们也都同意。
Tāmen yě dōu tóngyì.
Họ cũng đều đồng ý.
Phủ định
Chủ ngữ + 也都 + 不/没 + Động từ
我的同学也都不知道。
Wǒ de tóngxué yě dōu bù zhīdào.
Bạn học của tôi cũng đều không biết.
Nhóm sau giống nhóm trước ở một điểm, và cả nhóm đều như vậy.
我们是老师,他们也都是老师。
Wǒmen shì lǎoshī, tāmen yě dōu shì lǎoshī.
Chúng tôi là giáo viên, họ cũng đều là giáo viên.
他们也都是越南人。
Tāmen yě dōu shì Yuènán rén.
Họ cũng đều là người Việt Nam.
我的朋友也都喜欢唱歌。
Wǒ de péngyou yě dōu xǐhuan chànggē.
Bạn bè tôi cũng đều thích hát.
这些菜也都很好吃。
Zhèxiē cài yě dōu hěn hǎochī.
Những món này cũng đều rất ngon.
我们也都没去过上海。
Wǒmen yě dōu méi qù guò Shànghǎi.
Chúng tôi cũng đều chưa từng đến Thượng Hải.
弟弟和妹妹也都会游泳。
Dìdi hé mèimei yě dōu huì yóuyǒng.
Em trai và em gái cũng đều biết bơi.
Dấu hiệu nhận biết:也都他们我们
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt nói "cũng đều", không ai nói "đều cũng" — tiếng Trung y hệt: 也都.
他们都也是越南人。
他们也都是越南人。
Thứ tự đúng là 也都, không nói 都也.
也都他们来了。
他们也都来了。
也都 là phó từ, đứng sau chủ ngữ.
也 trước, 都 sau: 也都.
他们也都不去。
Sau chủ ngữ, trước động từ hoặc tính từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!