都不 / 不都
都不 = tất cả đều không (phủ định toàn bộ). 不都 = không phải tất cả đều (phủ định một phần). Từ đứng trước bao trùm từ đứng sau.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 都不/不都 + Verb
都不 = tất cả đều không (phủ định toàn bộ). 不都 = không phải tất cả đều (phủ định một phần). Từ đứng trước bao trùm từ đứng sau.
Giải thích
Trật tự của 都 và 不 quyết định nghĩa của câu. 都不 là phủ định toàn bộ: tất cả đều không (không ai, không cái nào). 不都 là phủ định một phần: không phải tất cả đều…, tức là có người có, có người không. Quy tắc: từ nào đứng trước thì bao trùm từ đứng sau. Cặp tương tự: 都没 (đều chưa/không) và 没都 ít dùng, thay bằng 不是都.
我们都不是学生。
Wǒmen dōu bú shì xuésheng.
Chúng tôi đều không phải học sinh.
Phủ định toàn bộ
Chủ ngữ + 都不 + Động từ/Tính từ
他们都不会游泳。
Tāmen dōu bú huì yóuyǒng.
Họ đều không biết bơi.
Phủ định một phần
Chủ ngữ + 不都 + Động từ/Tính từ
他们不都会游泳。
Tāmen bù dōu huì yóuyǒng.
Không phải ai trong số họ cũng biết bơi.
Dùng 都不 khi phủ định tất cả.
这些书我都不喜欢。
Zhèxiē shū wǒ dōu bù xǐhuan.
Những cuốn sách này tôi đều không thích.
Dùng 不都 khi chỉ một phần là đúng.
中国人不都会说普通话。
Zhōngguó rén bù dōu huì shuō Pǔtōnghuà.
Không phải người Trung Quốc nào cũng nói được tiếng phổ thông.
我们都不是学生。
Wǒmen dōu bú shì xuésheng.
Chúng tôi đều không phải học sinh.
我们不都是学生。
Wǒmen bù dōu shì xuésheng.
Chúng tôi không phải ai cũng là học sinh.
这些水果都不贵。
Zhèxiē shuǐguǒ dōu bú guì.
Những loại trái cây này đều không đắt.
这些水果不都贵。
Zhèxiē shuǐguǒ bù dōu guì.
Những loại trái cây này không phải cái nào cũng đắt.
他们都不喜欢喝酒。
Tāmen dōu bù xǐhuan hē jiǔ.
Họ đều không thích uống rượu.
Dấu hiệu nhận biết:都不不都都没
Mẹo nhớ nhanh
Dịch từng chữ theo thứ tự: 都不 = "đều không", 不都 = "không đều (không phải đều)". Tiếng Việt cũng phân biệt y như vậy.
我们班的同学不都来了,一个人也没来。
我们班的同学都没来,一个人也没来。
Muốn nói "không ai đến" phải phủ định toàn bộ: 都没来, không dùng 不都.
他们不都喜欢我,只有小王喜欢我。
他们都不喜欢我,只有小王喜欢我。
Nếu gần như không ai thích thì dùng 都不; 不都 nghĩa là có người thích, có người không.
都不 là tất cả đều không; 不都 là không phải tất cả đều.
我们不都是大学生 hoặc 我们不是都是大学生.
Dùng 都没 (đều không/chưa). Phủ định một phần với quá khứ nói 不是都…了.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!