动量词“眼”
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + (Object) + Number + 眼
Giải thích
眼 (yǎn) làm động lượng từ, đếm SỐ LẦN NHÌN, chỉ đi với động từ dùng mắt: 看, 瞧, 望, 瞪 (lườm), 瞥 (liếc). 看一眼 = nhìn một cái, nhìn qua; 看两眼 = nhìn qua vài cái (ý ít, nhanh). Nếu tân ngữ là đại từ chỉ người thì đặt TRƯỚC số lượng: 看了我一眼; tân ngữ là danh từ chỉ vật thường đặt sau: 看了一眼手机. Cụm 一眼就 + động từ nghĩa "nhìn một cái là…": 我一眼就认出了他.
新娘看了一眼新郎,害羞得低下了头。
xīnniáng kàn le yīyǎn xīnláng , hàixiū dé dīxià le tóu 。
Cô dâu liếc nhìn chú rể một cái rồi ngượng ngùng cúi đầu.
新娘看了一眼新郎,害羞得低下了头。
xīnniáng kàn le yīyǎn xīnláng , hàixiū dé dīxià le tóu 。
Cô dâu liếc nhìn chú rể một cái rồi ngượng ngùng cúi đầu.
他回头看了我一眼,什么也没说。
tā huítóu kàn le wǒ yīyǎn , shénme yě méi shuō 。
Anh ấy quay đầu nhìn tôi một cái, không nói gì cả.
人太多了,我一眼就看到了穿红衣服的你。
rén tài duō le , wǒ yīyǎn jiù kàndào le chuān hóng yīfu de nǐ 。
Đông người thế mà tôi nhìn một cái là thấy ngay bạn mặc áo đỏ.
他看了一眼我。
他看了我一眼。
Tân ngữ là đại từ chỉ người phải đứng trước động lượng từ 一眼.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!