学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/名量词:册、朵、届、颗、匹、行、架、群、支、根、批、束、副、集、周一(大)堆动量词“眼”
名量词:册、朵、届、颗、匹、行、架、群、支、根、批、束、副、集、周
HSK 5 · Trung cấpLượng từ6 ví dụĐọc 2 phút

名量词:册、朵、届、颗、匹、行、架、群、支、根、批、束、副、集、周

Lượng từ HSK 5: 册, 朵, 届, 颗, 匹, 行, 架, 群, 支, 根, 批, 束, 副, 集, 周

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
6
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

名量词:册、朵、届、颗、匹、行、架、群、支、根、批、束、副、集、周Cấu trúc

Giải thích

Các lượng từ dưới đây đứng giữa số từ/đại từ chỉ thị và danh từ (一朵花, 这批员工). Nên học cùng danh từ hay đi kèm: 册 (cè) – cuốn, tập sách: 一册书, 第二册; 朵 (duǒ) – bông hoa, đám mây: 一朵玫瑰, 一朵云; 届 (jiè) – khóa, kỳ (hội nghị, đại hội, khóa tốt nghiệp): 这届会议, 第十届运动会; 颗 (kē) – vật nhỏ và tròn: 一颗星星, 一颗牙, 一颗心; 匹 (pǐ) – con ngựa, súc vải: 一匹马; 行 (háng) – hàng, dòng chữ: 一行字, 最后一行; 架 (jià) – máy móc có khung: 一架飞机, 一架钢琴; 群 (qún) – bầy, đám người/con vật: 一群孩子, 一群羊; 支 (zhī) – cây bút, đội ngũ, bài hát: 一支笔, 一支队伍; 根 (gēn) – vật dài mảnh: 一根筷子, 一根头发; 批 (pī) – lô hàng, đợt, lứa người: 一批货, 这批新员工; 束 (shù) – bó: 一束花; 副 (fù) – đôi, bộ (đồ theo cặp) và nét mặt: 一副手套, 一副眼镜, 一副笑脸; 集 (jí) – tập phim: 看两集电视剧; 周 (zhōu) – vòng: 绕操场跑一周. Chú ý: 一朵花 là một bông, 一束花 là một bó; 行 ở đây đọc háng.

第一次见面时他送给了我一朵玫瑰花。

dìyī cì jiànmiàn shí tā sònggěi le wǒ yì duǒ méiguī huā 。

Lần đầu gặp mặt, anh ấy tặng tôi một bông hoa hồng.

2

Ví dụ

6 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    第一次见面时他送给了我一朵玫瑰花。

    dìyī cì jiànmiàn shí tā sònggěi le wǒ yì duǒ méiguī huā 。

    Lần đầu gặp mặt, anh ấy tặng tôi một bông hoa hồng.

  2. 2

    城市夜晚的天空中几乎看不到几颗星星。

    chéngshì yèwǎn de tiān kōngzhōng jīhū kàn bú dào jǐ kē xīngxing 。

    Bầu trời đêm ở thành phố hầu như chẳng thấy được mấy ngôi sao.

  3. 3

    那架飞机在空中飞行了很久,最终安全降落。

    nà jià fēijī zài kōngzhōng fēixíng le hěn jiǔ , zuìzhōng ānquán jiàngluò 。

    Chiếc máy bay đó bay trên không rất lâu, cuối cùng hạ cánh an toàn.

  4. 4

    王经理正在培训这批新员工。

    wáng jīnglǐ zhèngzài péixùn zhè pī xīn yuángōng 。

    Giám đốc Vương đang đào tạo lứa nhân viên mới này.

  5. 5

    选来选去还是这副手套戴着最舒服。

    xuǎn lái xuǎn qù háishi zhè fù shǒutào dài zhe zuì shūfu 。

    Chọn tới chọn lui, vẫn là đôi găng tay này đeo thoải mái nhất.

  6. 6

    别看书了,打开电视,看两集电视剧吧。

    biékàn shū le , dǎkāi diànshì , kàn liǎng jí diànshìjù ba 。

    Đừng đọc sách nữa, mở tivi xem hai tập phim truyền hình đi.

3

Lỗi thường gặp

  • 我买了一个手套。

    我买了一副手套。

    Đồ đi theo cặp hoặc bộ như găng tay, kính mắt dùng lượng từ 副, không dùng 个.

Trước一(大)堆Tiếp动量词“眼”

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!