一(大)堆
一堆/一大堆 + Danh từ = một đống/cả đống…: 一大堆衣服, 一大堆问题. 堆 cũng là động từ "chất đống".
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Number + 堆 + Noun
一堆/一大堆 + Danh từ = một đống/cả đống…: 一大堆衣服, 一大堆问题. 堆 cũng là động từ "chất đống".
Giải thích
堆 (duī) là lượng từ dùng cho ĐỐNG đồ vật chất chồng (一堆书, 一堆衣服) hoặc ĐÁM người tụ tập (一堆人 — không dùng cho người đáng kính). Hay gặp 一大堆 để nhấn mạnh số lượng NHIỀU, kể cả với danh từ trừu tượng: 一大堆问题, 一大堆毛病, 一大堆事. 堆 còn làm động từ (chất đống: 堆在这儿) và danh từ (đống: 草堆).
他一口气报出了一大堆地铁站的名字。
Tā yìkǒuqì bào chū le yí dà duī dìtiězhàn de míngzi.
Anh ấy đọc một mạch ra cả đống tên ga tàu điện ngầm.
Lượng từ
Số + 堆 + Danh từ
门口有一堆鞋。
Ménkǒu yǒu yì duī xié.
Ở cửa có một đống giày.
Nhấn mạnh nhiều
一大堆 + Danh từ (cụ thể/trừu tượng)
他问了一大堆问题。
Tā wèn le yí dà duī wèntí.
Anh ấy hỏi cả đống câu hỏi.
Động từ
Đồ vật + 堆 + 在 + Nơi chốn
别把垃圾堆在门口。
Bié bǎ lājī duī zài ménkǒu.
Đừng chất rác ở cửa.
Khẩu ngữ.
周末还有一大堆作业没写。
Zhōumò háiyǒu yí dà duī zuòyè méi xiě.
Cuối tuần vẫn còn cả đống bài tập chưa làm.
他一口气报出了一大堆地铁站的名字。
Tā yìkǒuqì bào chū le yí dà duī dìtiězhàn de míngzi.
Anh ấy đọc một mạch ra cả đống tên ga tàu điện ngầm.
妻子几乎每天都要挑出他一大堆毛病。
Qīzǐ jīhū měi tiān dōu yào tiāo chū tā yí dà duī máobìng.
Hầu như ngày nào vợ cũng bới ra cả đống tật xấu của anh ấy.
这些零件怎么都堆在这儿啊?
Zhèxiē língjiàn zěnme dōu duī zài zhèr a?
Sao mấy linh kiện này lại chất đống hết ở đây thế?
桌子上有一堆书。
Zhuōzi shàng yǒu yì duī shū.
Trên bàn có một đống sách.
我今天有一大堆事要做。
Wǒ jīntiān yǒu yí dà duī shì yào zuò.
Hôm nay tôi có cả đống việc phải làm.
Dấu hiệu nhận biết:一大在满
Mẹo nhớ nhanh
堆 = "đôi/đống" — một 堆 = một đống chất lên nhau.
一堆老师在开会。
很多老师在开会。/ 几位老师在开会。
堆 cho người mang sắc thái tùy tiện, không dùng cho người đáng kính.
一大堆的书在桌子上。
桌子上有一大堆书。
Câu tồn tại: Nơi chốn + 有 + 一堆 + Danh từ.
"Cả đống, rất nhiều".
Được trong khẩu ngữ (一堆人) nhưng không dùng cho người đáng kính.
"Chất đống".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!