无意
无意 + Động từ = không có ý…: 我无意冒犯你; 无意中 + Động từ = vô tình…: 无意中看到.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
无意 + Verb
无意 + Động từ = không có ý…: 我无意冒犯你; 无意中 + Động từ = vô tình…: 无意中看到.
Giải thích
无意 (wúyì) là động từ nghĩa "không muốn, không có ý định làm gì": 我无意打扰您 (tôi không có ý làm phiền ông). Cũng làm phó từ/tính từ nghĩa "không cố ý, vô tình", thường dùng 无意中 (vô tình, trong lúc không để ý) hoặc 无意间: 无意中发现. Trái nghĩa: 有意 (cố ý), 故意. Sắc thái trang trọng, lịch sự.
他无意伤害任何人。
Tā wúyì shānghài rènhé rén.
Anh ấy không có ý làm tổn thương bất kỳ ai.
Không có ý định
Chủ ngữ + 无意 + Động từ
我无意批评你。
Wǒ wúyì pīpíng nǐ.
Tôi không có ý phê bình bạn.
Vô tình
Chủ ngữ + 无意中 + Động từ
我无意中把秘密说出来了。
Wǒ wúyì zhōng bǎ mìmì shuō chūlái le.
Tôi vô tình nói lộ bí mật ra.
Tính từ
…是无意的
他的错误是无意的。
Tā de cuòwù shì wúyì de.
Lỗi của anh ấy là vô ý.
Giải thích không cố ý.
对不起,我是无意的。
Duìbuqǐ, wǒ shì wúyì de.
Xin lỗi, tôi không cố ý.
他无意伤害任何人。
Tā wúyì shānghài rènhé rén.
Anh ấy không có ý làm tổn thương bất kỳ ai.
我无意打扰您,不过可以跟您谈一会儿吗?
Wǒ wúyì dǎrǎo nín, bùguò kěyǐ gēn nín tán yíhuìr ma?
Tôi không có ý làm phiền ông, nhưng có thể nói chuyện với ông một lát không?
整理书架时,我无意中发现了一封旧信。
Zhěnglǐ shūjià shí, wǒ wúyì zhōng fāxiàn le yì fēng jiù xìn.
Lúc sắp xếp giá sách, tôi vô tình phát hiện một lá thư cũ.
他说的那句话是无意的,你别生气。
Tā shuō de nà jù huà shì wúyì de, nǐ bié shēngqì.
Câu anh ấy nói là vô ý thôi, bạn đừng giận.
我无意中听到了他们的谈话。
Wǒ wúyì zhōng tīngdào le tāmen de tánhuà.
Tôi vô tình nghe được cuộc nói chuyện của họ.
Dấu hiệu nhận biết:中故意有意的
Mẹo nhớ nhanh
无意 = "vô ý" Hán Việt — vừa "không có ý định" vừa "vô tình".
我无意地故意打破了杯子。
我无意中打破了杯子。
无意 (vô ý) và 故意 (cố ý) trái nghĩa, không dùng cùng.
我无意中了发现一封信。
我无意中发现了一封信。
了 đặt sau động từ chính, không sau 无意中.
Trái nghĩa: 无意 = không cố ý; 故意 = cố ý.
"Vô tình".
不小心 nhấn mạnh bất cẩn; 无意 nhấn mạnh không có ý.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!