学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/务必不得不不妨
务必
HSK 6 · Trung cấpĐộng từ tình thái5 ví dụĐọc 2 phút

务必

Cách dùng 务必 trong tiếng Trung: nhất định phải, 请务必

(请) + 务必 + Động từ = (xin) nhất định phải…: 请务必准时到达.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
5
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

务必Cấu trúc

(请) + 务必 + Verb

(请) + 务必 + Động từ = (xin) nhất định phải…: 请务必准时到达.

Giải thích

务必 (wùbì) là phó từ nghĩa "nhất định phải, bằng mọi giá phải", dùng để YÊU CẦU, DẶN DÒ một cách NGHIÊM TÚC, trang trọng. Đứng trước động từ, thường đi cùng 请 (请务必…). Phủ định: 务必不要 / 务必别. Hay gặp trong thông báo, email công việc, lời dặn quan trọng. Trang trọng hơn 一定要.

请务必在周五前交报告。

Qǐng wùbì zài zhōu wǔ qián jiāo bàogào.

Xin nhất định phải nộp báo cáo trước thứ Sáu.

2

Công thức theo dạng câu

Yêu cầu trang trọng

请 + 务必 + Động từ

请务必填写真实信息。

Qǐng wùbì tiánxiě zhēnshí xìnxī.

Vui lòng nhất định điền thông tin thật.

Phủ định

务必 + 不要/别 + Động từ

务必不要迟到。

Wùbì bùyào chídào.

Nhất định đừng đến muộn.

3

Cách dùng

  1. 1Email, thông báo

    Yêu cầu quan trọng.

    • 请各位务必于明天上午九点前到达会场。

      Qǐng gèwèi wùbì yú míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn qián dàodá huìchǎng.

      Mời quý vị nhất định có mặt ở hội trường trước chín giờ sáng mai.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    请务必在周五前交报告。

    Qǐng wùbì zài zhōu wǔ qián jiāo bàogào.

    Xin nhất định phải nộp báo cáo trước thứ Sáu.

  2. 2

    明天的会议很重要,你务必参加。

    Míngtiān de huìyì hěn zhòngyào, nǐ wùbì cānjiā.

    Cuộc họp ngày mai rất quan trọng, anh nhất định phải tham gia.

  3. 3

    到了以后,请务必给我打个电话。

    Dào le yǐhòu, qǐng wùbì gěi wǒ dǎ gè diànhuà.

    Đến nơi rồi, nhất định phải gọi điện cho tôi nhé.

  4. 4

    考试时务必带好身份证。

    Kǎoshì shí wùbì dài hǎo shēnfènzhèng.

    Khi thi nhất định phải mang theo chứng minh thư.

  5. 5

    这件事务必保密,不要告诉别人。

    Zhè jiàn shì wùbì bǎomì, bùyào gàosù biéren.

    Việc này nhất định phải giữ bí mật, đừng nói với người khác.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Chỉ dùng cầu khiến.
  • Hay đi với 请.
  • Trang trọng hơn 一定要.

Dấu hiệu nhận biết:请一定要千万不要

务必

Mẹo nhớ nhanh

务必 = "vụ tất" → việc này tất phải làm.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

务必(请) + 务必 + Động từ = (xin) nhất định phải…: 请务必准时到达.
一定要 / 千万一定要 dùng chung (dặn dò, quyết tâm); 千万 hay đi với 别 (thiết tha); 务必 trang trọng, dùng trong văn bản công việc.
7

Lỗi thường gặp

  • 他务必会来的。

    他一定会来的。

    务必 dùng cho yêu cầu, dặn dò, không dùng để phán đoán.

  • 请参加务必。

    请务必参加。

    务必 đứng trước động từ.

8

Câu hỏi thường gặp

务必 và 一定要 khác nhau thế nào?

务必 trang trọng; 一定要 dùng chung.

务必 dùng để phán đoán được không?

Không.

请务必 nghĩa là gì?

"Xin nhất định phải".

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 12Khám Bệnh Huyết Áp Cao - Dặn Dò Nghiêm Túc Với Phó Từ 务必
  • HSK 6 · Bài 39Chuẩn Bị Gian Hàng Cho Hội Chợ Triển Lãm - Dặn Dò Nghiêm Túc Với Phó Từ 务必
  • HSK 6 · Bài 48Diễn Tập Phòng Cháy Ở Tòa Văn Phòng Cao Tầng - Dặn Dò Nghiêm Túc Với Phó Từ 务必
  • HSK 6 · Bài 82Tự Lái Xe Băng Qua Cao Nguyên Tây Tạng - Dặn Dò Nghiêm Túc Với 务必
  • HSK 6 · Bài 140Giữ Trật Tự Đêm Giao Thừa - Dặn Dò Nghiêm Túc Với 务必
Trước不得不Tiếp不妨

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!