务必
(请) + 务必 + Động từ = (xin) nhất định phải…: 请务必准时到达.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
(请) + 务必 + Verb
(请) + 务必 + Động từ = (xin) nhất định phải…: 请务必准时到达.
Giải thích
务必 (wùbì) là phó từ nghĩa "nhất định phải, bằng mọi giá phải", dùng để YÊU CẦU, DẶN DÒ một cách NGHIÊM TÚC, trang trọng. Đứng trước động từ, thường đi cùng 请 (请务必…). Phủ định: 务必不要 / 务必别. Hay gặp trong thông báo, email công việc, lời dặn quan trọng. Trang trọng hơn 一定要.
请务必在周五前交报告。
Qǐng wùbì zài zhōu wǔ qián jiāo bàogào.
Xin nhất định phải nộp báo cáo trước thứ Sáu.
Yêu cầu trang trọng
请 + 务必 + Động từ
请务必填写真实信息。
Qǐng wùbì tiánxiě zhēnshí xìnxī.
Vui lòng nhất định điền thông tin thật.
Phủ định
务必 + 不要/别 + Động từ
务必不要迟到。
Wùbì bùyào chídào.
Nhất định đừng đến muộn.
Yêu cầu quan trọng.
请各位务必于明天上午九点前到达会场。
Qǐng gèwèi wùbì yú míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn qián dàodá huìchǎng.
Mời quý vị nhất định có mặt ở hội trường trước chín giờ sáng mai.
请务必在周五前交报告。
Qǐng wùbì zài zhōu wǔ qián jiāo bàogào.
Xin nhất định phải nộp báo cáo trước thứ Sáu.
明天的会议很重要,你务必参加。
Míngtiān de huìyì hěn zhòngyào, nǐ wùbì cānjiā.
Cuộc họp ngày mai rất quan trọng, anh nhất định phải tham gia.
到了以后,请务必给我打个电话。
Dào le yǐhòu, qǐng wùbì gěi wǒ dǎ gè diànhuà.
Đến nơi rồi, nhất định phải gọi điện cho tôi nhé.
考试时务必带好身份证。
Kǎoshì shí wùbì dài hǎo shēnfènzhèng.
Khi thi nhất định phải mang theo chứng minh thư.
这件事务必保密,不要告诉别人。
Zhè jiàn shì wùbì bǎomì, bùyào gàosù biéren.
Việc này nhất định phải giữ bí mật, đừng nói với người khác.
Dấu hiệu nhận biết:请一定要千万不要
Mẹo nhớ nhanh
务必 = "vụ tất" → việc này tất phải làm.
他务必会来的。
他一定会来的。
务必 dùng cho yêu cầu, dặn dò, không dùng để phán đoán.
请参加务必。
请务必参加。
务必 đứng trước động từ.
务必 trang trọng; 一定要 dùng chung.
Không.
"Xin nhất định phải".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!